xác xơ

- tt Không còn tí gì: Dạo này thật là xác xơ quá thể (Ng-hồng).


nt. Rách nát, tả tơi. Nhà cửa xác xơ. Áo quần xác xơ.

xác xơ

xác xơ
  • adj
    • destitute, ragged

 denuded