xâm chiếm
- đgt (H. chiếm: đoạt lấy) Chiếm dần đất đai bằng sức mạnh: Thực dân Pháp xâm chiếm nước ta (Trg-chinh).
hdg.1. Chiếm đoạt. Xâm chiếm đất đai nước nhỏ.
2. Choán hết, chi phối. Nỗi nhớ quê xâm chiếm tâm hồn.
xem thêm: xâm chiếm, xâm lăng, xâm lấn, xâm lược, thôn tính