xâm lấn

nđg. Chiếm dần đất đai của người khác ở cạnh mình. Xâm lấn ruộng đất. Xâm lấn bờ cõi.

xem thêm: xâm chiếm, xâm lăng, xâm lấn, xâm lược, thôn tính



xâm lấn

 invade

tính xâm nhập, xâm chiếm
 aggressivity