
- dt. Cơ sở sản xuất kinh doanh tương đối lớn: xí nghiệp chế biến thực phẩm xí nghiệp đóng giày da xí nghiệp dược phẩm.
| Giải thích VN: Một cơ sở sản xuất công nghiệp. Thuật ngữ này thường không bao gồm các cơ sở khai khoáng như các mỏ hay nhà máy tinh lọc. |
| Giải thích EN: An industrial production facility, especially for manufacturing. The term normally excludes extractive facilities such as mines and refineries. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|