xước

- 1 đg. (ph.). Tước. Xước vỏ mía.

- 2 đg. (ph.). Lật hai đầu mối khăn cho vểnh ngược lên (một lối quấn khăn trên đầu). Xước khăn đầu rìu. Cái khăn buộc xước trên đầu.

- 3 t. Có vệt nhỏ trên bề mặt, do bị vật nhỏ, sắc quệt vào (thường nói về da). Gai cào xước da. Cốc thuỷ tinh bị xước nhiều chỗ.


nđg. Tước. Xước mía.
nđg. Lật hai đầu mối khăn cho vểnh ngược lên (khăn quấn đầu). Xước khăn đầu riều.
nt. Có vệt nhỏ trên bề mặt do bị vật nhỏ, sắc quệt vào. Cốc thủy tinh bị xước nhiều chỗ.

xem thêm: trầy, sây sát, xước



xước

xước
  • verb
    • to scratch

Lĩnh vực: cơ khí & công trình
 chafe
 scored

bộ lọc tiếng vết xước
 scratch filter
chất bôi trơn chống xước
 extreme-pressure lubricant
chất bôi trơn chống xước
 high-pressure lubricant
chất bôi trơn chống xước
 pressure-pressure lubricant
dấu vết xước thủy triều
 tide mark
độ bền chống xước
 scratch resistance
làm xước
 mar
làm xước
 scarify
làm xước
 scorch
làm xước
 scratch
lớp phủ chống xước
 rust preventing coating
lớp phủ chống xước
 scuff-resistant coating
sự cào xước
 scratch
sự cào xước
 scratching
sự cào xước (bánh răng)
 scratching
sự chống xước
 chip-resistant paint
sự làm xước mặt (trang trí)
 scratch work
sự làm xước mặt (trang trí)
 sgraffito
sự mòn do cọ xước
 fretting corrosion
sự trầy xước sơn
 chipping
sự xước
 chafing
sự xước
 scoring
vết xước
 enter mark
vết xước
 flute
vết xước
 mar
vết xước
 ridge
vết xước
 score
vết xước
 score mark
vết xước
 score marks
vết xước
 scoring