xổ

- đg. 1 Mở tung ra, tháo tung ra (cái đang được xếp lại, buộc lại). Xổ chăn ra. Xổ tóc ra tết lại. Xổ khăn. 2 (ph.). Tẩy. Xổ giun. Thuốc xổ. Tháo nước để xổ phèn cho đất. 3 (thgt.). Phát ra, phóng ra hàng loạt, bất kể như thế nào. Xổ một băng đạn. Xổ một tràng tiếng tây. 4 Xông tới một cách mạnh, đột ngột. Đàn chó xổ ra. Nhảy xổ tới. Chạy xổ ra đường.


(A. dump), việc đưa một số bai (đơn vị thông tin) trong bộ nhớ ra ngoài, có thể được tạm ghi lên màn hình hoặc ở một thiết bị nhớ ngoài.


nđg.1. Mở ra, tháo cho mở ra cái đang được buộc. Xổ chăn ra. Xổ tóc ra tết lại.
2. Tẩy. Xổ giun.Thuốc xổ. Tháo nước xổ phèn cho đất.
3. Phóng ra hàng loạt. Xổ một băng đạn. Xổ một tràng tiếng tây.
4.Xông tới mạnh, đột ngột. Chạy xổ ra đường.


xổ

xổ
  • verb
    • to rush into

Lĩnh vực: toán & tin
 dump (vs)
Giải thích VN: Chuyển nội dung của bộ nhớ cho máy in hoặc cho thiết bị lưu trữ bằng đĩa. Các lập trình viên thường hay dùng phương pháp xổ hết bộ nhớ khi gỡ rối các chương trình để xem xét một cách chính xác máy tính đang làm những gì trong quá trình xảy ra việc xổ bộ nhớ này.

làm xổ lông sợi
 pick
máy xổ cuộn
 uncoiler
ra khỏi cửa xổ
 exit windows
sự lấy mẫu xổ số
 lottery sampling
sự xổ băng
 tape dump
sự xổ bộ nhớ (năng) động chọn lọc
 snapshot dump
sự xổ chọn động
 snapshot dump
sự xổ chọn lọc
 selective dump