xới

- 1 d. (kng.; kết hợp hạn chế). Quê hương, xứ sở. Phải bỏ xới ra đi.

- 2 đg. 1 Lật và đảo từng mảng một, từng lớp một, từ dưới lên trên. Xới đất vun gốc cho cây. Cày xới. Sách báo bị xới tung lên. Cuộc họp xới lên mấy vấn đề (b.). 2 Dùng đũa lấy cơm từ trong nồi ra. Xới cơm ra bát. Ăn mỗi bữa hai lượt xới.


nd. Quê hương, xứ sở. Phải bỏ xới ra đi.
nđg.1. Lật và đảo lên từng mảng một, từng lớp một. Cày xới. Xới tung sách báo lên. Cuộc họp xới lên mấy vấn đề.
2. Dùng đũa lấy cơm trong nồi ra. Xới cơm ra bát.


xới

xới
  • noun
    • to turn up

Lĩnh vực: xây dựng
 loosen
 scarify
  • xáo xới: scarify
  • xới bề mặt: scarify
  • xới tung: scarify

  • đào xới
     unearth
    độ sâu xới đất
     seariflying depth
    lưỡi xới
     chisel
    máy cắt xới (đất)
     pulverizaer
    máy cắt xới đất
     soil pulverizaer
    máy xáo xới (xây dựng đường)
     ripper
    máy xới
     ripper
    máy xới
     scarifier
    máy xới
     scarifier teeth
    máy xới
     tiller
    máy xới đường
     road ripper
    máy xới lắp đuôi xe
     rear-mounted ripper
    sự cắt xới đất
     soil pulverization
    sự xáo xới (đường)
     scarification
    sự xới
     loosening
    sự xới
     plowing
    sự xới
     scarification
    sự xới (đất)
     grubbing
    sự xới đất
     grubbing
    váo xới
     break open
    xáo xới
     rip
    xới đất
     grub
    xới đất
     stub
    xới tung
     break open
    xới tung
     rip

     hoe