Từ điển Tiếng Việt
"xờm"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
xờm
nt. Bờm xờm (nói tắt). Tóc xờm.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
xờm
burr
rìa xờm
: burr
rìa xờm cưa
: saw burr
flash
gờ xờm
: flash
rìa xờm
: flash
rìa xờm gờ
: flash
rag
gọt rìa xờm
: rag
làm nhẵn rìa xờm
: rag
rìa xờm
: rag
bạt rìa xờm
barb
bạt rìa xờm (bằng đá mài)
snag
cái đục bạt xờm
burring chisel
đẽo rìa xờm
deburr
làm sạch rìa xờm
to clean off burrs
làm sạch rìa xờm
trim
lờm xờm
ragged
máy sửa rìa xờm
trimming machine
rìa xờm
barb
rìa xờm
bearding
rìa xờm
fin
rìa xờm
ridge
rìa xờm
seam
rìa xờm
wire edge
rìa xờm (mối hàn đất)
roll (weld joint defect)
rìa xờm (mối hàn)
swelling
rìa xờm thủy tinh
glass fin
sự bạt rìa xờm
chipping
sự gọt rìa xờm
ragging
xờm ép
fin