- đgt. 1. ăn ở, đối đãi, thể hiện thái độ như thế nào trong hoàn cảnh nhất định: xử tệ với người thân không biết xử thế nào cho phải đạo. 2. Xét và giải quyết các vụ tranh chấp, khiếu nại: xử án. 3. Thi hành án: xử bắn xử trảm.
nđg.1. Ăn ở, đối đãi. Vụng xử. Tình thế khó xử. 2. Xem xét và giải quyết viẹc tranh chấp, tố tụng hay phạm pháp. Vụ án đang xử. Trọng tài xử phạt đền. 3. Thi hành án tử hình. Xử bắn.