xa hoa

- tt. Sang trọng một cách hoang phí, cốt để phô trương: sống xa hoa truỵ lạc ăn chơi quá xa hoa Nhà Đường là triều đại sống xa hoa cực độ.


ht. Sang trọng có tính cách phô trương lãng phí. Cuộc sống xa hoa trụy lạc.

xem thêm: xa hoa, hoang phí, lãng phí



xa hoa

xa hoa
  • adj
    • luxurious, lavish