xoăn

- tt Cuộn lại thành những vòng nhỏ: Tóc xoăn chải lược đồi mồi, chải đứng chải ngồi, xoăn vẫn hoàn xoăn (cd).


nt. Bị cuộn lại thành từng vòng nhỏ. Tóc xoăn. Chỉ xoăn.

xoăn

xoăn
  • adj
    • curly

Lĩnh vực: y học
 concha
 volute

có tóc xoăn
 ulotrichous
dao cắt xoăn mũi
 conchotome
đường khớp lệ xoăn
 lacrimoconchal suture
đường khớp lệ xoăn
 sutura lacrimoconchalis
góc xoăn
 angle of twist
hướng xe xoăn
 direction of twist
lông xoắn, tóc xoăn
 pilus tortus
mép xoăn
 curled edge
quay trái, cuộn trái, xoăn trái
 sinistrorse
sự xe xoăn
 twist
sự xoăn
 curling
xương xoăn bướm
 sphenoid turbinate
xương xoăn mũi dưới
 inferior turbinate
xương xoăn mũi trên cùng
 supreme turbinate

 crisp

bệnh xoăn lá (khoai tây)
 curl
cải lá xoăn
 kale
cải xoăn
 borecole
ruột xoăn
 spinner gut
sự xoăn lá thuốc lá
 rimbinding
thuộc rau diếp xoăn
 succory
xà lát rau diếp xoăn
 leaved chic (c) ory