Từ điển Tiếng Việt
"xu"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
xu
pd. Đơn vị tiền tệ nhỏ nhất của Việt Nam trước đây, bằng một phần trăm đồng.
pd. Giám thị ở các công ty cao su thời Pháp thuộc. Thầy xu.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
xu
xu
noun
coin
cent
cao xu butađien acrylonitrin
butadiene acrylonitrile rubber
cao xu xốp
spongerubber
cao xu xốp pha dầu
oil-extende rubber
chỉ số kết tủa (đánh giá xu hướng tạo bùn)
sludging valve
chuỗi xu hướng tăng
growth trend series
đế xu páp
valve seat
đường xu hướng
trendlines
đường xu hướng cong hoặc đa thức
polynomial or curvilinear trendline
đường xu hướng lôgarit
logarithmic trendlines
đường xu hướng lũy thừa
power trendlines
đường xu hướng trung bình động
moving average trendline
dự báo tiến hay lùi bằng đường xu thế
Predict Forward or Backward with a Tredline
hình đồng xu
nummiform
khuynh hướng, xu hướng
tropesis
lác ẩn trong xu hướng lé về phía mủi
esophoria
người có xu hướng bị ức chế
anhibitrope
tiền đồng xu
coin
vết nứt dạng đồng xu
penny-shaped crack
viêm động mạch chủ hình đồng xu
nummular aortitis
xu bắp giãn
expansion valve
xu hướng
proclivity
xu hướng
propensity
xu hướng
tend to
xu hướng
tendency
xu hướng
trend
xu hướng bắt chước cổ
making appear antique
xu hướng chịu sự kích thích tối da
isobolism
xu hướng cổ điển
classicism
xu hướng cổ hóa
making appear antique
xu hướng đông máu tự nhiên
inopexia