xu

pd. Đơn vị tiền tệ nhỏ nhất của Việt Nam trước đây, bằng một phần trăm đồng.
pd. Giám thị ở các công ty cao su thời Pháp thuộc. Thầy xu.

xu

xu
  • noun
    • coin

 cent

cao xu butađien acrylonitrin
 butadiene acrylonitrile rubber
cao xu xốp
 spongerubber
cao xu xốp pha dầu
 oil-extende rubber
chỉ số kết tủa (đánh giá xu hướng tạo bùn)
 sludging valve
chuỗi xu hướng tăng
 growth trend series
đế xu páp
 valve seat
đường xu hướng
 trendlines
đường xu hướng cong hoặc đa thức
 polynomial or curvilinear trendline
đường xu hướng lôgarit
 logarithmic trendlines
đường xu hướng lũy thừa
 power trendlines
đường xu hướng trung bình động
 moving average trendline
dự báo tiến hay lùi bằng đường xu thế
 Predict Forward or Backward with a Tredline
hình đồng xu
 nummiform
khuynh hướng, xu hướng
 tropesis
lác ẩn trong xu hướng lé về phía mủi
 esophoria
người có xu hướng bị ức chế
 anhibitrope
tiền đồng xu
 coin
vết nứt dạng đồng xu
 penny-shaped crack
viêm động mạch chủ hình đồng xu
 nummular aortitis
xu bắp giãn
 expansion valve
xu hướng
 proclivity
xu hướng
 propensity
xu hướng
 tend to
xu hướng
 tendency
xu hướng
 trend
xu hướng bắt chước cổ
 making appear antique
xu hướng chịu sự kích thích tối da
 isobolism
xu hướng cổ điển
 classicism
xu hướng cổ hóa
 making appear antique
xu hướng đông máu tự nhiên
 inopexia