xuất sắc

- tt. Tốt, giỏi, vượt trội hẳn so với bình thường: hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ học sinh xuất sắc cầu thủ xuất sắc nhất Châu âu.


ht. Sáng tỏ đặc biệt. Diễn viên xuất sắc.

xuất sắc

xuất sắc
  • adj
    • excellent