y học

- d. Khoa học nghiên cứu bệnh lí, cách phòng và chữa bệnh.


ngành khoa học (cơ bản, tự nhiên, xã hội) và kĩ thuật ứng dụng, hướng phát triển vào việc bảo vệ và củng cố sức khoẻ con người, dự phòng và chữa các bệnh tật, tạo những tiền đề thực hiện nhằm kéo dài tuổi thọ một cách tích cực và sáng tạo, cải tạo giống nòi. Đối tượng nghiên cứu của YH là trạng thái sinh học của con người khi khoẻ và khi bệnh tật (trạng thái bình thường và trạng thái bệnh lí). Nội dung nghiên cứu của YH bao gồm: nghiên cứu quy luật phát triển bệnh, cơ chế tác động của các nhân tố tự nhiên, nhân tố xã hội đối với trạng thái sinh học của con người; tìm biện pháp chẩn đoán bệnh, chữa bệnh, phục hồi chức năng; phát hiện nguyên nhân gây bệnh, tìm các biện pháp củng cố và nâng cao sức khoẻ cho người dân. Chức năng xã hội học của YH: cứu chữa người bị bệnh, bị thương, tàn tật, phục hồi chức năng; bảo vệ sức khoẻ người dân (bảo vệ môi trường, cải tạo nòi giống); nghiên cứu và soạn thảo các đề nghị về tổ chức tối ưu công tác y tế và nếp sống của con người trong xã hội. YH đứng ở vị trí nối liền giữa khoa học tự nhiên, khoa học kĩ thuật và khoa học xã hội. Hệ phương pháp nghiên cứu của YH sử dụng cách quan sát theo dõi các sự kiện, đúc kết kinh nghiệm, thực nghiệm khoa học và ứng dụng các phương pháp nghiên cứu của các môn khoa học chính xác khác, vv.


hd. Khoa học nghiên cứu bệnh lý, cách phòng và chữa bệnh.
Tầm nguyên Từ điển
Y Học

Y nghề làm thuốc, Học: học. Y học nhập môn: tên một bộ sách cho người mới bắt đầu học thuốc.

Sau xem y học, thứ cầu Đông y. Lục Vân Tiên


y học

y học
  • noun
    • medicine

 iatric
 iatrology
 medicine
  • y học cơ thể: physical medicine
  • y học không gian vũ trụ: aero space medicine
  • y học lâm sàng: clinical medicine
  • y học môi trường: environmental medicine
  • y học nhiệt đới: tropical medicine
  • y học phân tử: molecular medicine
  • y học tâm thần: mental medicine
  • y học từ xa: remote medicine
  • y học tuổi già: geriatric medicine
  • y học xã hội: social medicine

  • địa y học
     geomedicine
    điện y học
     electromedicine
    hệ (thống) lạnh (trong) y học
     medical refrigeration system
    hệ chuyên gia y học
     medical expert system
    hệ thống lạnh (trong) y học
     medical refrigeration system
    kiểm tra y học
     medical examination
    kỹ thuật y học
     iatrotechnics
    làm lạnh (trong) y học
     medical cooling
    mũi học, ngành y học về những rối loạn m ũi và đường m ũi
     rhinology
    nghiên cứu thuốc đùng trong y học gồm dược liệu học bào chế, dược lý và trị liệu
     materia medica
    nhiệt kế y học
     clinical thermometer
    sự điện phân y học
     medical electrolysis
    thông báo y học
     medical advice
    thực vật học medical botany thực vật y học
     botany
    thuộc y học
     aesculaplan
    ứng dụng lạnh (trong) y học
     medical refrigeration application
    y học cryo
     cryomedicine
    y học dự phòng
     preventive medecine
    y học hàng không
     aeromedicine
    y học phóng xạ
     radiology

     medical science

    y học công nghiệp
     industrial medicine
    y học lao động
     industrial medicine
    y học nghề nghiệp
     occupational medicine