yên ổn

- tt. Bình yên, ổn định, không có gì đe doạ: yên ổn làm ăn.


nt. Êm thấm và ổn định. Thu xếp việc nhà cho yên ổn.

xem thêm: yên, yên lặng, yên tĩnh, yên ổn



yên ổn

yên ổn
  • adj
    • peaceful, safe

 soft landing

sự yên ổn
 security
tình trạng không yên ổn
 unrest