yêu sách

- I. đgt. Đòi hỏi, bắt buộc phải đáp ứng điều gì, vì nghĩ là mình có quyền được hưởng: yêu sách chủ phải tăng lương, giảm giờ làm. II. dt. Điều yêu sách: đáp ứng mọi yêu sách của công nhân bác bỏ các yêu sách vô lí.


hIđg. Xin, đòi cho được. Yêu sách tăng lương.
IId. Điều đòi hỏi chủ tăng lương.Bác bỏ yêu sách.

xem thêm: đòi, đòi hỏi, yêu cầu, đề nghị, yêu sách



yêu sách

yêu sách
  • verb
    • to require

 claim

 demand
  • yêu sách của công đoàn: union demand

  • điều yêu sách
     claim
    hành động yêu sách
     industrial action
    không bị yêu sách
     unclaimed
    vạt yêu sách
     claim
    yêu sách lương bổng
     wage claims
    yêu sách phân loại
     sectional claims
    yêu sách quá đáng
     exaggerated claim
    yêu sách về lương bổng
     wage claim