yến oanh

nd. Chim yến và chim oanh; Như Yến anh. Chán chường yến oanh.
Tầm nguyên Từ điển
Yến Oanh

Chim yến và chim oanh. Hai loại chim thường bay từng đàn. Nghĩa bóng: đông đúc, rộn rịp.

Gần xa nô nức yến oanh. Kim Vân Kiều