yết kiến

- đgt (H. yết: xin được gặp; kiến: thấy) Đến gặp một người có cương vị cao: Xin vào yết kiến ông thủ tướng.


hdg. Đến thăm người trên. Xin yết kiến.

yết kiến

yết kiến
  • verb
    • to visit