accessibility

accessibility /æk,sesi'biliti/
  • danh từ
    • tính có thể tới được, tính có thể đến gần được
    • sự dễ bị ảnh hưởng

 có thể vào được, có thể đi (đến) được
Lĩnh vực: điện lạnh
 khả năng đến được
 khả năng truy nhập
Lĩnh vực: toán & tin
 khả năng truy cập
Giải thích VN: Là tập hợp số đo khả năng định vị từ một vị trí chi trước. Lệnh ACCESSIBILITY tính toán các giá trị cho khả năng truy cập như một hàm của khoảng cách giữa các vị trí và một thông số phân rã khoảng cách.

Xem thêm: handiness, availability, availableness, approachability



accessibility

Từ điển WordNet


Microsoft Computer Dictionary

n. A quality of software, hardware, or a complete computer system that makes it usable by people with one or more physical disabilities, such as restricted mobility, blindness, or deafness.