availability

availability /ə,veilə'biliti/ (availableness) /ə'veiləblnis/
  • danh từ
    • tính sẵn sàng để dùng, tính có thể dùng được
    • sự có thể kiếm được, sự có thể mua được, sự có thể có được
    • sự có hiệu lực, sự có giá trị
    • tính có lợi, tính ích lợi

 có hiệu lực
Lĩnh vực: điện
 độ khả dụng
 độ sẵn sàng
 khả năng huy động
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
 sự có giá trị
Lĩnh vực: điện lạnh
 sự sẵn sàng
Lĩnh vực: toán & tin
 tính sẵn dùng

availability bit
 bit điều truy
availability bit
 bit hiệu lực
availability bit
 bit khả dụng
availability bit
 bit sẵn có
availability factor
 hệ số dự phòng
availability factor
 hệ số sẵn sàng
availability of materials
 vật liệu tại chỗ
availability of water
 mức độ tự động hóa
availability ratio
 hệ số sẵn sàng
availability ratio
 suất khả dụng
availability ratio
 tỉ lệ sẵn sàng
both-way circuit availability
 tính sẵn sàng từ hai chiều
circuit availability
 tính sẵn sàng mạch
constant availability
 tính sẵn sàng liên tục
fundamental availability
 tính sẵn sàng cơ bản
inherent availability
 tính sẵn sàng vốn có
instantaneous availability
 tính khả dụng tức thời
instantaneous availability
 tính sẵn có
overall availability
 tính sẵn sàng toàn bộ
percentage availability
 tính sẵn sàng phần trăm
standards of availability
 tiêu chuẩn có sẵn

 sự có hiệu lực
 sự hữu hiệu
 tình trạng hàng hóa sẵn có
 tình trạng sẵn có hàng

availability effects
 tác động của lượng có sẵn
date of availability
 ngày tháng có hiệu lực
export availability
 lượng xuất khẩu khả cung
export availability
 số lượng sẵn có
export availability
 số lượng sẵn có để xuất khẩu
last room availability
 khả cung mới nhất về phòng
last room availability
 mức khả dụng
last seat availability
 sẵn dụng mới nhất về chỗ
last seat availability
 tình trạng khả
space availability
 khoảng cách
space availability
 không gian
space availability
 mức giá chỗ sẵn dụng

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): availability, available, unavailable


Xem thêm: handiness, accessibility, availableness



availability

Từ điển Collocation

availability noun

ADJ. easy, ready the easy availability of many illegal drugs | general, wide, widespread | greater, increased | limited | land, staff, ticket, etc.

VERB + AVAILABILITY check, ensure Before travelling we must ensure the availability of petrol and oil. | increase | reduce, restrict They want to restrict the availability of abortion.

PHRASES subject to availability All holiday bookings are subject to availability.


Từ điển WordNet


Microsoft Computer Dictionary

n. 1. In processing, the accessibility of a computer system or resource, such as a printer, in terms of usage or of the percentage of the total amount of time the device is needed. 2. A measure of the fault tolerance of a computer and its programs. A highly available computer runs 24 hours a day, 7 days a week. See also fault tolerance.