accident

accident /'æksidənt/
  • danh từ
    • sự rủi ro, tai nạn, tai biến
      • without accident: an toàn không xảy ra tai nạn
      • to meet with an accident: gặp rủi ro; gặp tai nạn, gặp tai biến
    • sự tình cờ, sự ngẫu nhiên
      • by accident: tình cờ, ngẫu nhiên
    • cái phụ, cái không chủ yếu
    • sự gồ ghề, sự khấp khểnh
    • (âm nhạc) dấu thăng giáng bất thường

 hỏng hóc
 sự cố
  • accident analysis: sự phân tích sự cố
  • accident condition: điều kiện sự cố
  • accident detector: máy phát hiện sự cố
  • accident insurance: bảo hiểm sự cố
  • accident prevention: sự phòng ngừa sự cố
  • accident prevention: phòng ngừa sự cố
  • accident statistics: thống kê sự cố
  • blowdown accident: sự cố do thổi xuống
  • electrical accident: sự cố điện
  • fatal accident: sự cố gây chết
  • notifiable accident: sự cố phải khai báo
  • nuclear accident: sự cố hạt nhân
  • nuclear accident: sự cố lò phản ứng
  • operating accident: sự cố vận hành
  • running accident: sự cố vận hành
  • start-up accident: sự cố khi khởi động
  •  sự hỏng
     sự hỏng hóc
     sự hư hỏng
     sự ngẫu nhiên
     sự rủi ro
    Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     địa hình gồ ghề
    Lĩnh vực: xây dựng
     địa hình mấp mô
     sự việc ngẫu nhiên
    Lĩnh vực: toán & tin
     trường hợp không may

    accident advisory sign
     dấu hiệu cảnh báo tai nạn
    accident advisory sign
     dấu hiệu nhắc nhở tai nạn
    accident at work
     tai nạn lao động
    accident crane
     máy trục cấp cứu
    accident hazard
     rủi ro do tai nạn
    accident insurance
     bảo hiểm tai nạn
    accident prevention
     sự an toàn lao động
    accident prevention
     sự ngăn ngừa tai nạn
    accident prevention
     sự phòng ngừa tai nạn
    accident prevention advertising sign
     biển thông báo đề phòng tai nạn
    accident prevention tag
     nhãn hiệu phòng ngừa tai nạn
    accident rate
     tỷ lệ tai nạn
    accident report
     báo cáo tai nạn
    accident signaling system
     hệ thống báo hiệu tai nạn
    accident statistics
     thống kê những tai nạn
    accident statistics
     thống kê tai nạn
    car accident
     tai nạn xe hơi
    cause of accident
     nguyên nhân gây ra tai nạn
    cerebral vascular accident
     tai biến mạch máu não

     sự cố bất ngờ
  • accident in loading: sự cố bất ngờ khi chất hàng
  •  sự rủi ro
     tai biến
     tai nạn
  • accident frequency rate: tần suất tai nạn
  • accident insurance: bảo hiểm tai nạn
  • accident of navigation: tai nạn hàng hải
  • accident prevention: dự phòng tai nạn
  • accident reductions bonus: tiền thưởng giảm bớt tai nạn
  • accident report: báo cáo tai nạn
  • aeroplane accident: tai nạn máy bay
  • air trip accident: tai nạn chuyến đi trên không
  • aircraft accident: tai nạn máy bay
  • aircraft accident insurance: bảo hiểm tai nạn máy bay
  • aviation personal accident insurance: bảo hiểm tai nạn nhân thân hàng không
  • commuting accident: tai nạn trên đường đi làm
  • compensate accident: tai nạn có thể bồi thường
  • fortuitous accident: tai nạn bất ngờ
  • individual accident insurance: bảo hiểm tai nạn cá nhân
  • industrial accident: tai nạn giao thông
  • industrial accident fund: qũy trợ cấp tai nạn lao động
  • industrial accident insurance: bảo hiểm tai nạn lao động
  • industrial accident reserve: tiền dự trữ tai nạn lao động
  • marine accident: tai nạn đường biển
  • occupational accident: tai nạn lao động
  • personal accident insurance: bảo hiểm tai nạn cá nhân
  • personal accident insurance policy: đơn bảo hiểm tai nạn cá nhân
  • personal accident policy: chính sách bảo hiểm tai nạn cá nhân
  • personal accident policy: bảo hiểm tai nạn cá nhân
  • personal accident policy: đơn bảo hiểm tai nạn cá cnhân
  • road accident: tai nạn giao thông
  • sickness and accident insurance: bảo hiểm bệnh tật và tai nạn
  • traffic accident: tai nạn giao thông
  • traffic and accident loss: tổn thất giao thông và tai nạn (trong bảo hiểm)
  • traveller's accident insurance: bảo hiểm tai nạn lữ khách

  • accident death insurance
     bảo hiểm chết bất ngờ
    accident prevention
     biện pháp an toàn
    by accident
     ngẫu nhiên

    ['æksidənt]

  • danh từ

    o   sự cố, trường hợp bất ngờ

    §   lost time accident : sự cố gây mất thời gian

    §   mining accident : sự cố mỏ

    §   occupational accident : sự cố nghề nghiệp

    o   sự hỏng hóc, sự trục trặc

    o   sự rủi ro, tai nạn, tai biến

    §   without accident : an toàn không xảy ra tai nạn

    §   to meet with an accident : gặp rủi ro; gặp tai nạn, gặp tai biến

    §   accidents will happen : việc gì tới phải tới

    §   chapter of accidents : hàng loạt chuyện xui xẻo

    o   sự tình cờ, sự ngẫu nhiên

    §   by accident : tình cờ, ngẫu nhiên


    Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

    accident

    Tai nạn

    Sự kiện bất ngờ, không lường trước được, nằm ngoài tầm kiểm soát của Người được bảo hiểm và dẫn đến tổn thất. Người được bảo hiểm không cố ý gây ra tổn thất. Tổn thất phải xảy ra hoàn toàn ngẫu nhiên theo định luật xác suất. Ví dụ, theo Đơn bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe, nếu xảy ra tai nạn, Người được bảo hiểm sẽ được bồi thường những tổn thất do hành vi sơ xuất hoặc sai sót của họ dẫn đến thương tổn thân thể hay thiệt hại về tài sản của người khác

    Từ điển chuyên ngành Thể thao: Điền kinh

    Accident

    Sự tình cờ, tai nạn


    Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): accident, accidental, accidentally


    Xem thêm: fortuity, chance event



  • accident

    Từ điển Collocation

    accident noun

    1 unexpected event that causes damage/injury

    ADJ. dreadful, horrific, major, nasty, serious, terrible, tragic, unfortunate | fatal a fatal road accident | minor, slight | freak Their boat sank in a freak accident. | near (= that nearly happens, but does not) | hit-and-run | aircraft, canoeing, car, climbing, flying, industrial, motor, nuclear, road, traffic, etc.

    VERB + ACCIDENT be involved in, have, meet with She met with an accident while on holiday in Spain. | cause | prevent | survive

    ACCIDENT + VERB happen, occur, take place

    ACCIDENT + NOUN prevention | rates, statistics

    PREP. in an/the ~

    PHRASES an accident involving He was badly hurt in an accident involving two cars and a lorry. | the scene of the accident The ambulance took only six minutes to reach the scene of the accident.

    2 sth not planned in advance

    ADJ. pure, sheer By pure accident he had come across the very man who could solve the mystery.

    PREP. by ~ We met by accident at the airport.

    PHRASES be no accident that … It is no accident that men fill most of the top jobs. | by accident or design It happened, whether by accident or design, that Steve and I were the last two people to leave.


    Từ điển WordNet

      n.

    • a mishap; especially one causing injury or death
    • anything that happens by chance without an apparent cause; fortuity, chance event

    English Synonym and Antonym Dictionary

    accidents
    syn.: casualty chance event injury mishap