accrual

accrual /ə'kru:əl/ (accruement) /ə'kru:mənt/
  • danh từ
    • sự dồn lại, sự tích lại
    • số lượng dồn lại, số lượng tích lại

 cộng dồn
 số lượng tính dồn lại
 số tiền phải tính trước
 sự dồn lại
 sự tích lại
 tích lũy dần

accounting on accrual basis
 phương thức kế toán phải tính trước thu chi
accrual (accrued) charge
 khoản phí tồn đọng
accrual accounting
 kế toán phát sinh
accrual basic accounting
 hạch toán theo thời điểm phát sinh
accrual basic of accounting
 kế toán theo niên độ
accrual basis of accounting
 kế toán phát sinh
accrual basis of accounting
 kế toán theo theo niên độ
accrual concept
 khái niệm phát sinh
accrual date
 ngày đáo hạn (phải thu, phải chi)
accrual interest
 tiền lãi phát sinh tính đến ngày hạch toán
accrual of interest
 sự lũy kế lợi tức
accrual of interest
 tự động cộng lãi vào vốn
accrual of wages (the...)
 chi phí lương bổng tính trước
accrual principle of accounting
 nguyên tắc bút toán khi phát sinh
accrual rate
 tỷ suất tích lũy
non accrual asset
 tài sản không sinh lãi

Xem thêm: accumulation, accruement



accrual

Từ điển WordNet