danh từ o sự tích luỹ, sự tích tụ, sự chất đống, sự chồng chất, sự tích lại, sự góp nhặt
§ commercial accumulation : sự tích luỹ có giá trị thưng mại, trữ lượng thưng mại
§ oil accumulation : sự tích tụ dầu
§ talus accumulation : sự tích tụ ở sườn, (hiện tượng) sườn tích
§ accumulation chamber : buồng tích tụ , thiết bị dùng trong phương pháp khai thác dầu.
§ accumulation of cuttings : sự tích tụ mùn khoan
§ accumulation of mud : sự tích tụ bùn
§ accumulation of petroleum : sự tích tụ dầu mỏ
o sự lắng đọng