danh từ o người tích luỹ
o (vật lý) ăcquy
o bộ tích lũy
ống hình trụ có áp cao để chứa chất lỏng hoặc khí có áp, dùng cho hệ thống thủy lực hoặc hệ thống điều khiển bằng khí. Bộ tích lũy được dùng để khởi động thiết bị bảo hiểm chống phun dầu và hệ đo ứng suất trên thiết bị khoan.
o thùng chứa tạm thời để chứa chất lỏng được sử lý liên tục trong nhà máy khí đốt
§ accumulator drill : khoan tích lũy
Công việc khoan thử nghiệm một hay nhiều lần mỗi tuần trên thiết bị khoan. Các bơm tích lũy được đóng lại và áp suất tích lũy ban đầu được ghị lại. Tất cả các bộ an toàn đều được thả đồng thời, và thòi gian đóng của các bộ an toàn được định rõ và ghi lại. Người ta ghi lại áp suất tích lũy cuối cùng.