accumulator

accumulator /ə'kju:mjuleitə/
  • danh từ
    • người tích luỹ
    • người thích làm giàu, người trữ của
    • (vật lý) ăcquy
    • người thi cùng một lúc nhiều bằng (ở trường đại học)

 ắcqui
  • Edison accumulator: ắcqui Edison
  • accumulator battery: bình ắcqui
  • accumulator box: hộp ắcqui
  • accumulator box: bình ắcqui
  • accumulator capacity: dung lượng của ắcqui
  • accumulator capacity indicator: bộ chỉ thị dung lượng ắcqui
  • accumulator charger: bộ nạp ắcqui
  • accumulator driver: bộ dẫn động dùng ắcqui
  • accumulator driver: bộ truyền động dùng ắcqui
  • accumulator jar: bình đựng ắcqui
  • accumulator plate: bản cực ắcqui
  • acid accumulator: ắcqui axít
  • alkaline accumulator: ắcqui kiềm
  • capacity for the accumulator: dung lượng ắcqui
  • capacity of an accumulator: điện dung của bình ắcqui
  • electric accumulator: ắcqui điện
  • hydraulic accumulator: ắcqui thủy lực
  • iron-nickel accumulator: ắcqui sắt
  • lead accumulator: ắcqui chì
  • lead-acid accumulator: ắcqui axit-chì
  • locomotive accumulator: đầu tàu kiểu ắcqui
  • silver-zinc accumulator: ắcqui bạc kẽm
  •  bể tích năng
  • hydraulic accumulator: bể tích năng thủy lực
  •  bình ắcqui
  • capacity of an accumulator: điện dung của bình ắcqui
  •  bình điện
    Giải thích VN: Bình acqui hay bộ phận tích lũy của máy tính điện tử.
     bộ ắcqui
     bộ cộng
  • adder accumulator: bộ cộng tích lũy
  • binary accumulator: bộ cộng nhị phân
  • double precision accumulator: bộ cộng kép
  • imaginary accumulator: bộ cộng (có) phần ảo
  • parallel accumulator: bộ cộng song song
  • ring accumulator: bộ cộng dòng
  • serial accumulator: bộ cộng nối tiếp
  • serial accumulator: bộ cộng tuần tự
  • single precision accumulator: bộ cộng đơn
  • sum accumulator: bộ cộng tính tổng
  •  bộ đếm
     bộ pin thứ cấp
     bộ pin trữ điện
     bộ tích lũy
  • fuel accumulator: bộ tích lũy nhiên liệu
  • hydropneumatic accumulator: bộ tích lũy thủy khí
  • parallel accumulator: bộ tích lũy song song
  • serial accumulator: bộ tích lũy nối tiếp
  • sum accumulator: bộ tích lũy tổng
  •  bộ tích trữ điện
     kho chứa
     thanh ghi tổng
    Giải thích VN: Một thanh ghi, hoặc một vị trí lưu giữ, nằm trong đơn vị xử lý trung tâm ( CPU) dùng để cất tạm các giá trị sẽ được dùng trong việc tính toán về sau.
    Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     bình điện (ắcqui)
     bộ tích
  • accumulator battery: bộ tích trữ điện
  • air accumulator: bộ tích thủy-khí lực
  • air hydraulic accumulator: bộ tích thủy-khí lực
  • electric heat accumulator: bộ tích điện
  • fuel accumulator: bộ tích năng (phun K)
  • fuel accumulator: bộ tích lũy nhiên liệu
  • heat accumulator: bộ tích nhiệt
  • hydraulic accumulator: bộ tích thủy lực
  • hydraulic accumulator: bộ tích áp thủy lực
  • hydropneumatic accumulator: bộ tích lũy thủy khí
  • hydropneumatic accumulator: bộ tích thủy khí
  • parallel accumulator: bộ tích lũy song song
  • pressure accumulator: bộ tích áp
  • serial accumulator: bộ tích lũy nối tiếp
  • steam accumulator: bộ tích hơi nước
  • sum accumulator: bộ tích lũy tổng
  • Lĩnh vực: toán & tin
     bộ chứa
     bộ cộng tích lũy
     thanh chứa
  • batch accumulator: thanh chứa bó
  • reserve accumulator: thanh chứa dự trữ
  •  thanh chứa bộ cộng
     thanh tổng
    Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
     bộ công
  • real accumulator: bộ công (có) phần thực
  • Lĩnh vực: xây dựng
     bộ phân lưu
     bộ tích điện
     bộ tích trữ
  • accumulator battery: bộ tích trữ điện
  • Lĩnh vực: điện
     bộ phận lưu
    Giải thích VN: Một bình đặt phía đường hút để loại chất lỏng lẫn trong khí ở phía hút.

    accumulator battery
     ắcqui
    accumulator battery
     bộ pin nạp lại được
    accumulator battery
     bộ pin thứ cấp
    accumulator battery
     bộ pin trữ điện
    accumulator car
     xe rùa điện
    accumulator carriage
     bàn trượt tích lũy
    accumulator carriage
     con trượt tích lũy
    accumulator cell
     bộ pin
    accumulator charge
     sự nạp điện cho acquy
    accumulator discharge
     sự phóng điện của acquy
    accumulator house
     nhà ắc quy
    accumulator plate
     điện cực pin
    accumulator railcar
     ray chạy acquy
    accumulator register
     máy đếm tích lũy
    accumulator register
     quá trình tích lũy
    accumulator register
     thanh ghi tích lũy
    accumulator register
     thanh ghi tổng
    accumulator shift instruction
     lệnh dịch thay tổng

     bộ nhớ
     bộ nhớ (của máy tính)

    [ə'kju:mjuleitə]

  • danh từ

    o   người tích luỹ

    o   (vật lý) ăcquy

    o   bộ tích lũy

    ống hình trụ có áp cao để chứa chất lỏng hoặc khí có áp, dùng cho hệ thống thủy lực hoặc hệ thống điều khiển bằng khí. Bộ tích lũy được dùng để khởi động thiết bị bảo hiểm chống phun dầu và hệ đo ứng suất trên thiết bị khoan.

    o   thùng chứa tạm thời để chứa chất lỏng được sử lý liên tục trong nhà máy khí đốt

    §   accumulator drill : khoan tích lũy

    Công việc khoan thử nghiệm một hay nhiều lần mỗi tuần trên thiết bị khoan. Các bơm tích lũy được đóng lại và áp suất tích lũy ban đầu được ghị lại. Tất cả các bộ an toàn đều được thả đồng thời, và thòi gian đóng của các bộ an toàn được định rõ và ghi lại. Người ta ghi lại áp suất tích lũy cuối cùng.


    Xem thêm: collector, gatherer, storage battery, accumulator register



  • accumulator

    Từ điển WordNet

      n.

    • a person who is employed to collect payments (as for rent or taxes); collector, gatherer
    • a voltaic battery that stores electric charge; storage battery
    • (computer science) a register that has a built-in adder that adds an input number to the contents of the register; accumulator register

    Microsoft Computer Dictionary

    n. A register used for logic or arithmetic, usually to count items or accumulate a sum. See also register.

    Oil and Gas Field Glossary

    A pressure vessel typically charged with nitrogen gas used to store hydraulic fluid under pressure for operation of pressure control equipment or other hydraulically operated equipment components.