add
add /æd/
- động từ
- ((thường) + up, together) cộng
- thêm vào, làm tăng thêm
- add some more hot water to your tea: cho thêm ít nước nóng nữa vào tách trà của anh
- music added to our joy: âm nhạc làm tăng thêm niềm vui của chúng ta
- nói thêm
- he added that: anh ta nói thêm rằng
- (+ in) kế vào, tính vào, gộp vào
| bổ sung |
| add operation: thao tác bổ sung |
| phép cộng |
| add output: kết quả của phép cộng |
| add output: lối ra của phép cộng |
| | địa chỉ |
|
| | mạch cộng |
|
| | mạch lấy tổng |
|
| | cộng mũi tên |
|
| | mạch cộng |
|
| | mạch lấy tổng |
|
| | cổng cộng |
|
| | cửa cộng |
|
| | cộng chỉ thị |
|
| | cộng cổ tích |
|
| | chế độ thêm |
|
| | phép cộng |
|
| | cộng chồng chất |
|
| | xung cộng |
|
| | lồng âm |
|
| | cộng lại |
|
| | lấy tổng |
|
| | cộng giả |
|
| | cộng sai |
|
| | mạch cộng hàng thấp |
|
| | cộng lại, tính tổng |
|
| cộng thêm |
| add up to (to...): tính cộng thêm |
| thêm vào |
| | làm tăng thêm |
|
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): addition, add, additional, additionally
Xem thêm: attention deficit disorder, ADD, attention deficit hyperactivity disorder, ADHD, hyperkinetic syndrome, minimal brain dysfunction, minimal brain damage, MBD, append, supply, lend, impart, bestow, contribute, bring, add together, total, tot, tot up, sum, sum up, summate, tote up, add together, tally, add up