adjacent
adjacent /ə'dʤeizənt/
- tính từ
- gần kề, kế liền, sát ngay
- adjacent angles: (toán học) góc kề
- to be adjacent to: kề sát, sát ngay
| bên cạnh |
| adjacent coil: cuộn dây ở bên cạnh |
| có liên quan |
| kề |
| adjacent communicating rooms: dãy phòng liền kề |
| adjacent communicating rooms with separate exits: dãy phòng cách ly liền kề |
| adjacent domain: vùng gần kề |
| adjacent matrix: ma trận kề |
| adjacent message area: vùng thông điệp gần kề |
| adjacent node: nút gần kề |
| adjacent point: điểm liền kề |
| adjacent vertices: các đỉnh kề |
| adjacent vertices: các điểm kề |
| build adjacent to: xây kề bên với |
| pipeline section (between adjacent expansion joints): phần nối đường ống (giữa hai phần mở rộng kề nhau) |
| kế cận |
| adjacent area: vùng kế cận |
| adjacent channel: kênh kế cận |
| adjacent control point: điểm điều khiển kế cận |
| adjacent domain: miền kế cận |
| adjacent ground: vùng đất kế cận |
| adjacent link station: trạm kết nối kế cận |
| adjacent link station: trạm liên kết kế cận |
| adjacent link station image: ảnh trạm kết nối kế cận |
| adjacent network: mạng kế cận |
| adjacent node: nút kế cận |
| kề cận |
| lân cận |
| adjacent area: khu vực lân cận |
| adjacent channel: kênh lân cận |
| adjacent channel interference: nhiễu kênh lân cận |
| adjacent channel rejection: sự loại bỏ kênh lân cận |
| adjacent channel selectivity: độ chọn lọc kênh lân cận |
| adjacent coil: cuộn dây lân cận |
| adjacent frequencies: các tần số lân cận |
| suppression of signals in adjacent channels: sự suy giảm của các tín hiệu lân cận |
| suppression of signals in adjacent channels: sự suy giảm của các kênh lân cận |
| ở gần |
| sát |
| adjacent lane: dải sát cạnh |
| adjacent structure: công trình sát cạnh |
| adjacent window: cửa sổ sát cạnh |
| string adjacent to wall: dầm thang sát tường |
| cạnh tam giác vuông |
| kế |
| adjacent area: vùng kế cận |
| adjacent channel: kênh kế cận |
| adjacent control point: điểm điều khiển kế cận |
| adjacent domain: miền kế cận |
| adjacent domain: vùng kế bên |
| adjacent ground: vùng đất kế cận |
| adjacent link station: trạm kết nối kế cận |
| adjacent link station: trạm liên kết kế cận |
| adjacent link station image: ảnh trạm kết nối kế cận |
| adjacent network: mạng kế cận |
| adjacent node: nút kế cận |
| adjacent node: nút kế bên |
| adjacent of a polygon: cạnh kế của một đa giác |
| phụ cận |
| adjacent area: vùng phụ cận |
| adjacent channel interference: nhiễu kênh phụ cận |
| adjacent control point: điểm điều khiển phụ cận |
| adjacent link station: trạm liên kết phụ cận |
| adjacent link station image: ảnh trạm liên kết phụ cận |
| adjacent network: mạng phụ cận |
| plan of adjacent region: quy hoạch vùng phụ cận |
| surrounding, adjacent area to: vùng phụ cận với |
| gần kề |
| adjacent domain: vùng gần kề |
| adjacent message area: vùng thông điệp gần kề |
| adjacent node: nút gần kề |
| kề (bên) |
| kề liền |
| kề với |
| sát cạnh |
| adjacent lane: dải sát cạnh |
| adjacent structure: công trình sát cạnh |
| adjacent window: cửa sổ sát cạnh |
| vật kề |
| kề (góc) |
| | băng tần tiếp cận |
|
| | đường cống phụ |
|
| | mỏ đi kèm |
|
Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm
Adjacent
Kề cận, lân cận
ở gần hoặc gần cạnh vật nào đó. Hầu hết các đơn bảo hiểm tài sản như Đơn bảo hiểm chủ sở hữu nhà đều quy định phạm vi bảo hiểm về kết cấu toà nhà kề cận theo cùng một điều kiện với toà nhà chính.
Xem thêm: next, side by side(p), abutting, adjoining, conterminous, contiguous, neighboring(a)