alcove

alcove /'ælkouv/
  • danh từ
    • góc phòng thụt vào (để đặt giường...)
    • góc hóng mát (có lùm cây, trong vườn)
    • hốc tường (để đặt tượng)

 buồng nhỏ
Lĩnh vực: xây dựng
 góc thụt vào
Giải thích EN: 1. a small, recessed space opening into a larger room.a small, recessed space opening into a larger room.?2. an arched opening in a wall; a niche.an arched opening in a wall; a niche.
Giải thích VN: 1. Một không gian nhỏ, xây lùi mở ra một phòng lớn.
2. Một khe hình cung trên tường, một hốc tường.
 hốc (tường)
 hốc tường nhỏ
 hõm (tường)

 góc phòng
 hốc tường

Xem thêm: bay



alcove

Từ điển WordNet

    n.

  • a small recess opening off a larger room; bay

English Synonym and Antonym Dictionary

alcoves
syn.: bay