bay

bay /bei/
  • tính từ
    • hồng
      • a bay horse: ngựa hồng
  • danh từ
    • ngựa hồng
    • danh từ
      • (địa lý,địa chất) vịnh
      • danh từ
        • gian (nhà); ô (chuồng ngựa)
        • phần nhà xây lồi ra ngoài
        • nhịp (cầu)
        • (quân sự) chỗ tránh nhau (trong chiến hào)
        • danh từ
          • (thực vật học) cây nguyệt quế
          • (số nhiều) vòng nguyệt quế
          • danh từ
            • tiếng chó sủa
            • to be (stand) at bay
              • cùng đường; bị dồn vào nước đường cùng
            • to bring (drive) to bay
              • dồn vào nước đường cùng, dồn vào chân tường
            • to hold (keep) somebody at bay
              • giữ không cho ai lại gần
            • to turn to bay
              • chống lại một cách tuyệt hảo
          • động từ
            • sủa (chó)
            • to pay the moon
              • sủa trăng

           bộ phận
           buồng
        • cold-storage bay: buồng bảo quản lạnh
        • head bay: buồng trước cửa âu
        • production bay: buồng sản suất
        • propulsion bay: buồng đẩy
        • test bay: buồng thử nghiệm
        •  cống
        • tail bay: âu dưới cửa cống
        •  đoạn
        • head bay: đoạn sông thượng lưu
        •  đoạn giàn (ăng ten)
           đơn nguyên
        • base bay: đơn nguyên chính (nhà)
        • basic bay: đơn nguyên chính (nhà)
        • corner residential bay: đơn nguyên (nhà) ở góc
        • flank bay: đơn nguyên hồi
        • flank residential bay: đơn nguyên (nhà) ở mặt hồi
        • serial bay: đơn nguyên tiêu chuẩn
        • serial bay: đơn nguyên dãy
        • standard bay: đơn nguyên dãy
        • standard bay: đơn nguyên điển hình
        • standard bay: đơn nguyên tiêu chuẩn
        • standard residential bay: đơn nguyên nhà ở điển hình
        • trefoil residential bay: đơn nguyên (nhà) dạng ba nhánh
        • typical bay: đơn nguyên điển hình
        •  giá đỡ
           gian
          Giải thích EN: A protruding part of a building, containing a bay window.
          Giải thích VN: Một phần nhô ra của tòa nhà chứa một cửa sổ.
        • base bay: gian chính (nhà)
        • basic bay: gian chính (nhà)
        • locker bay (school): gian kho
        •  giàn
        • truss bay: panen giàn
        •  hốc
           khẩu độ
        • case bay: khẩu độ hẹp
        •  khoảng trống
        • bay of joints: khoảng trống giữa hai rầm
        •  khoảng vượt
           khung
        • multiple bay frame: khung nhiều nhịp
        •  lỗ tràn
           ngăn
        • equipment bay: ngăn ở thiết bị
        •  ngăn lộ
           nhịp
          Giải thích VN: Khoảng cách trong hệ thống an-ten.
        • abutment bay: nhịp bờ
        • base bay: nhịp chính (nhà)
        • basic bay: nhịp chính (nhà)
        • bay of joints: nhịp rầm
        • bay strip: dải vượt nhịp
        • bay system: hệ thống nhịp
        • multiple bay frame: khung nhiều nhịp
        • multiple bay frame: sườn nhiều nhịp
        • number of bay: số lượng nhịp
        • slab of one bay: bản một nhịp
        • vault bay: nhịp vòm
        •  ô cửa
           ô đất
          Giải thích EN: 1. a small enclosure such as a machine housing or storage compartment.a small enclosure such as a machine housing or storage compartment.2. the space separating two principal beams or trusses.the space separating two principal beams or trusses.3. a compact, well-defined section where concrete is laid at one point during the construction of a large ground area, such as a pavement or a runway.a compact, well-defined section where concrete is laid at one point during the construction of a large ground area, such as a pavement or a runway..
          Giải thích VN: 1. Phòng chứa máy móc hay kho hàng. 2. Phần không gian giữa 2 cột chính hay kèo giàn. 3. Bộ phận nén riêng biệt nơi để bê tông trong quá trình xây dựng những công trình lớn như vỉa hè hay xa lộ.
           phần
        • tail bay: phần kênh đuôi (đường thoát hoặc cống)
        •  phòng lớn (nhà thờ)
           sân ga
           toa sàn
          Lĩnh vực: xây dựng
           buồng ngăn
           gian (nhà)
           hồng
           khoang (nhà)
           panen giàn
           phân đoạn đổ bêtông
           sự phân cách
           vịnh (biển)
          Lĩnh vực: cơ khí & công trình
           khung bệ
           mố đập tràn
          Lĩnh vực: giao thông & vận tải
           vũng (địa lý)

          audio patch bay
           dụng cụ kiểm soát âm tần
          bay bar
           doi cát
          bay bar
           doi đất
          bay bolt
           bulông bệ móng
          bay bridge
           cầu qua vịnh
          bay delta
           châu thổ vịnh
          bay head
           đầu vịnh
          bay platform
           sàn khoang
          bay salt
           muối biển
          bay window
           cửa sổ chìa
          bay window
           cửa sổ hóng mát
          bay window
           cửa sổ xây nhô
          bus bay
           ô đỗ xe buýt
          cant bay window
           cửa sổ chìa mặt nghiêng
          cant bay window
           cửa sổ có cánh
          case bay
           đá ngang
          case bay
           khoảng cách hai cột

          [bei]

        • danh từ

          o   (địa lý,địa chất) vịnh, vũng


          Xem thêm: embayment, true laurel, bay laurel, bay tree, Laurus nobilis, alcove, quest



        • bay

          Từ điển Collocation

          bay noun

          1 part of a coast

          ADJ. sheltered | wide | sandy

          VERB + BAY overlook holiday flats overlooking the bay

          PREP. across the ~ Lights twinkled across the bay.

          2 area used for a particular purpose

          ADJ. docking, landing, loading


          Từ điển WordNet

            n.

          • an indentation of a shoreline larger than a cove but smaller than a gulf; embayment
          • the sound of a hound on the scent
          • small Mediterranean evergreen tree with small blackish berries and glossy aromatic leaves used for flavoring in cooking; also used by ancient Greeks to crown victors; true laurel, bay laurel, bay tree, Laurus nobilis
          • a compartment on a ship between decks; often used as a hospital

            they put him in the sick bay

          • a compartment in an aircraft used for some specific purpose

            he opened the bomb bay

          • a small recess opening off a larger room; alcove
          • a horse of a moderate reddish-brown color

            v.

          • utter in deep prolonged tones
          • bark with prolonged noises, of dogs; quest

            adj.

          • (used of animals especially a horse) of a moderate reddish-brown color

          Microsoft Computer Dictionary

          n. A shelf or opening used for the installation of electronic equipment—for example, the space reserved for additional disk drives, CD-ROM drives, or other equipment in the cabinets of microcomputers. See also drive bay.

          File Extension Dictionary

          Kodak/Roper Bayer Picture Sequence

          English Synonym and Antonym Dictionary

          bays|bayed|baying
          syn.: Laurus nobilis alcove bay laurel bay tree embayment quest true laurel