allowance

Allowance
  • (Econ) Phần tiền trợ cấp.

allowance
  • (máy tính) cho vay tiếp; (toán kinh tế) tiền trợ cấp; tiền hoa hồng

 chiết khấu
 độ dôi
 dung hạn
 dung sai
Giải thích VN: Sai số kích thước cho phép.
  • failure allowance: dung sai thất bại
  • finish allowance: dung sai gia công tinh
  • finish allowance: dung sai hoàn thiện
  • fitting allowance: dung sai lắp ghép
  • machining allowance: dung sai gia công
  • machining allowance: dung sai để điều chỉnh
  • machining allowance: độ dung sai lắp ráp
  • materials allowance: dung sai vật liệu
  • maximum allowance: dung sai cực đại
  • permissible allowance: dung sai được phép
  • shrinkage allowance: dung sai co ngót
  • shrinkage allowance: dung sai độ co
  • tooling allowance: dung sai cắt gọt
  • tooling allowance: dung sai gia công
  •  lượng dư
  • fitting allowance: lượng dư lắp ghép
  •  lượng thừa
     phụ cấp
  • product allowance: phụ cấp sản phẩm
  •  sai số cho phép
     sự bồi thường
     sự cho phép
     sự đền bù
     sự thừa nhận
     tiền trợ cấp
  • mission allowance: tiền trợ cấp công tác
  • transition allowance: tiền trợ cấp giao thời
  • Lĩnh vực: toán & tin
     cho chạy tiếp
     sự được phép
     sự được thừa nhận
     tiền boa
    Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     dung sai cho phép
     hạn định cho phép
    Giải thích EN: The intentional difference in dimensions between two mating parts, allowing clearance for a sliding fit or for a film of oil..
    Giải thích VN: Là sự khác biệt về kích cỡ được dự tính trước giữa hai phần hợp thành với nhau, cho phép sự dao động về kích cỡ hoặc màng dầu.
    Lĩnh vực: xây dựng
     số tiền trừ đi

    allowance clearance
     khe hở ấn định
    bend allowance
     giới hạn uốn
    daily subsistence allowance
     tiền bồi thường
    daily subsistence allowance
     tiền trợ cấp
    dimension with allowance
     kích thước có phần chừa
    dimension with allowance
     kích thước để dôi
    failure allowance
     ngưỡng thất bại
    fatigue allowance
     độ dừng phục hồi
    fatigue allowance
     đọ dừng thư giãn
    fatigue allowance
     độ mỏi cho phép
    fatigue allowance
     sự bù mệt mỏi
    impact allowance load
     tải trọng va đập cho phép
    interference allowance
     độ cho phép nhiễu
    interference allowance
     sự giới hạn nhiễu
    load allowance
     tải (nhiệt) cho phép
    machining allowance
     cho phép dùng máy
    make allowance for difference in weight
     chú ý đến chênh lệch trọng lượng
    make allowance for difference in weight
     thừa nhận trọng lượng
    maximum allowance
     lưỡng dư cực đại
    maximum allowance
     lưỡng dư lớn nhất

     bớt giá
  • allowance for damage: sự bớt giá do hư hao
  • amicable allowance: sự bớt giá hữu hảo
  • cash allowance: bớt giá do trả sớm
  •  dung sai
     khẩu phần
     khoản miễn giảm
     tiền chiết khấu, tiền trợ cấp, tiền khấu trừ
    Giải thích VN: 1. Kế toán: Tài khoản để điều chỉnh trị giá tài sản thông qua phí của lợi tức hiện hành, đây là số dự trữ cho khấu hao. 2. Ngân hàng: Dự trữ tiền vay bị mất (Loan loss Reserve) dùng cho số phí sẽ mất theo dự kiến đối với nợ khó đòi. 3. ủy thác: Chứng thực (di chúc) quyết định của an toàn cho người thụ ủy tài sản ; thí dụ như tiền trợ cấp cho người góa bụa. 4. Mua bán: Khấu trừ trị giá hóa đơn được người bán hàng hóa chấp nhận để bù đắp vào số hư hại hay thiếu sót.
     tiền dự trữ

    accommodation allowance
     trợ cấp nhà ở
    additional personal allowance
     miễn thuế cá nhân bổ sung
    advertising allowance
     chiết khấu quảng cáo
    advertising allowance
     tiền trợ cấp quảng cáo
    age allowance
     trợ cấp cao tuổi
    allowance and rebates
     tiền chiết khấu và hoa hồng
    allowance error
     sai sót cho phép
    allowance for bad debts
     dự phòng cho các khoản nợ xấu
    allowance for bad debts
     tiền tạm cấp để bù cho nợ khó đòi
    allowance for child
     mức miễn thuế cho con cái
    allowance for depreciation
     dự trữ để bù khấu hao
    allowance for doubtful account
     các khoản dự phòng nợ khó đòi
    allowance for doubtful account
     các khoản nợ dự phòng khó đòi
    allowance for expenses
     mức miễn thuế cho phí dụng
    allowance for post-secondary education
     trợ cấp giáo dục cao đẳng
    allowance for uncollectible accounts
     tiền tạm cấp để bù cho nợ không thu được
    allowance in kind
     trợ cấp bằng hiện vật
    allowance on sales
    .
     chiết khấu bán hàng
    amicable allowance
     bồi thường theo thỏa thuận
    annual allowance personal
     mức miễn thuế cá nhân hàng năm
    annual depreciation allowance
     khấu hao hàng năm
    assignment allowance
     phụ cấp đi công tác
    attendance allowance
     trợ cấp ốm đau
    baggage allowance
     lượng hành lý miễn cước phí
    baggage allowance
     sự miễn cước hành lý
    balancing allowance
     miễn thuế để cân bằng
    balancing allowance
     tổn thất định thuế khi bán tài sản cố định

    [ə'lauəns]

  • danh từ

    o   sự cho phép

    §   depletion allowance : khoản cho phép trừ vào thuế (để bù trừ việc bị cạn dầu)

    §   machining allowance : sự cho phép dùng máy

    §   production allowance : mức sản xuất dầu thô cho phép

    §   safety allowance : trợ cấp an toàn

    o   sự thừa nhận, sự công nhận, sự thú nhận

    o   tiền trợ cấp; tiền cấp phát

    o   (kỹ thuật); (vật lý) hạn định cho phép

  • ngoại động từ

    o   chia phần cho

    o   trợ cấp cho (ai)


    Xem thêm: adjustment, leeway, margin, tolerance, valuation reserve, valuation account, allowance account



  • allowance

    Từ điển Collocation

    allowance noun

    1 amount of sth that you are allowed

    ADJ. baggage, holiday

    VERB + ALLOWANCE be entitled to, get, have I get four weeks' holiday allowance a year.

    2 amount of money sb receives regularly

    ADJ. generous, large | meagre, small | annual, daily, monthly, weekly | child, disability, family, housing, living, travel

    VERB + ALLOWANCE be entitled to You may be entitled to a housing allowance if you are in a low-paid job. | get, receive | give sb, grant The company gives me a travel allowance.

    PREP. ~ for The weekly allowance for each child is £15.


    Từ điển WordNet

      n.

    • an amount allowed or granted (as during a given period)

      travel allowance

      my weekly allowance of two eggs

      a child's allowance should not be too generous

    • a sum granted as reimbursement for expenses
    • an amount added or deducted on the basis of qualifying circumstances; adjustment

      an allowance for profit

    • a permissible difference; allowing some freedom to move within limits; leeway, margin, tolerance
    • a reserve fund created by a charge against profits in order to provide for changes in the value of a company's assets; valuation reserve, valuation account, allowance account
    • the act of allowing

      He objected to the allowance of smoking in the dining room

      v.

    • put on a fixed allowance, as of food

    English Synonym and Antonym Dictionary

    allowances
    syn.: allotment budget fee grant portion ration