
| Giải thích VN: Cần hay cọc định vị. |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Giải thích EN: A means by which something is held firmly in place; specific uses include:1. a tie rod connecting a retaining wall to an anchor block.a tie rod connecting a retaining wall to an anchor block.2. the entire assembly of tie rod and anchor block.the entire assembly of tie rod and anchor block. |
| Giải thích VN: Một cách để có thể giữ chắc một vật tại một chỗ cố định.Cách sử dụng đặc biêt : 1. cọc neo, một bộ phận nối vật cần giữ chặt với một khối dùng để giữ. 2 Toàn bộ hệ thống cọc neo và khối dùng để giữ vật neo. |
| Lĩnh vực: toán & tin |
| Giải thích VN: Được dùng ví dụ như là một thẻ trong tài liệu HTML để định nghĩa một phần tử như là một liên kết đến một phần tử khác trong cùng tài liệu hay trong một tài liệu khác... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
['æɳkə]
o (hàng hải) cái neo, mỏ neo
o (kỹ thuật) neo sắt, mấu neo
o cơ cấu hoặc thiết bị dùng để giữ chăt một bộ phận máy móc ở trong giếng
o ống kéo dài xilanh của bơm giếng
o đoạn kéo dài dưới dụng cụ thử cần khoan gánh trọng lượng đặt vào dụng cụ để đặt packer
o neo ở các thiết bị nổi
§ bolt anchor : neo chốt bu lông
§ charge anchor : neo tải trọng
§ dead wire anchor : neo chốt bằng dây
§ gas anchor : neo khí
§ guy anchor : neo xích
§ hydraulic hold down anchor : neo áp lực
§ rock anchor : neo đá
§ to cast anchor : thả neo
§ to drop anchor : thả neo
§ to weigh anchor : nhổ neo
§ to bring a ship to anchor : dừng tàu và thả neo
§ anchor buoy : phao neo; thiết bị đánh dấu vị trí của một chiếc neo tàu khoan
§ anchor pattern : mô hình neo, mẫu neo, kiểu neo
§ anchor pilling : cọc neo; loại cọc được gắn chặt với giếng khoan nông ở đáy biển dùng để neo tàu khoan
§ anchor pipe : ống neo; đoạn ống thủng ở dưới một packer; các chất lỏng chảy vào và lên phía trên ống treo
§ anchor spread : phân bố neo; mô hình đặt tuyến neo và các neo trên tàu khoan
§ anchor string : chuỗi neo; một chuỗi ngắn những ống chống đặt trên đáy biển dùng để neo thiết bị đầu giếng
§ anchor washpipe spear : tarô móc ống rửa neo chặt; dụng cụ cứu kẹt gắn chặt vào một ống khoan
o (hàng hải) neo (tàu) lại
o néo chặt, giữ chặt (vật gì bằng neo sắt)
o (hàng hải) bỏ neo, thả neo
Xem thêm: ground tackle, mainstay, keystone, backbone, linchpin, lynchpin, anchorman, anchorperson, ground, cast anchor, drop anchor
anchor noun
VERB + ANCHOR cast, drop The ship cast anchor in the bay. We dropped anchor off a small island. | raise, weigh We raised the anchor and set sail. We weighed anchor next morning and sailed south. | lie at, ride at The ship lay at anchor in the bay.
PREP. at ~ the ships at anchor in the harbour
n.
faith is his anchor
the keystone of campaign reform was the ban on soft money
he is the linchpin of this firm
v.
anchor the lamppost in concrete
We anchored at Baltimore