animation
animation /,æni'meiʃn/
- danh từ
- lòng hăng hái, nhiệt tình; sự cao hứng, sự hào hứng
- sự nhộn nhịp, sự náo nhiệt, sự sôi nổi
- (văn học) tính sinh động, tính linh hoạt
- sự sản xuất phim hoạt hoạ
| hoạt ảnh |
| customize animation: tùy biến hoạt ảnh |
| hoạt hình |
| computer animation: hoạt hình máy tính |
| computer animation: hoạt hình bằng máy tính |
| computer animation: hoạt hình trên máy tính |
| computer animation (abbr): hoạt hình máy tính |
| computer animation (abbr): hoạt hình trên máy tính |
| frame animation: sự hoạt hình khung |
| real-time animation: hoạt hình thời gian thực |
| | chương trình hình ảnh động |
|
| | phần mềm hình ảnh động |
|
| | software hình ảnh động |
|
| | kỹ thuật hoạt họa celluloit |
|
| | hoạt họa máy toán |
|
| | hoạt họa đơn giản |
|
| hoạt hóa |
Xem thêm: life, living, aliveness, vitality, spiritedness, invigoration, brio, vivification, vivification, invigoration, liveliness