annotation

annotation /,ænou'teiʃn/
  • danh từ
    • sự chú giải, sự chú thích
    • lời chú giải, lời chú thích

 chú giải
 diễn giải
Giải thích VN: Lời ghi chú hoặc bình luận mà bạn có thể chèn vào tài liệu, như một báo cáo kinh doanh hoặc một phiếu phân tích chẳng hạn. Trong một số trình ứng dụng, bạn có thể chèn ghi chú dưới dạng một biểu tượng, để khi người đọc tài liệu click chuột vào đó, thì một cửa sổ riêng sẽ mở ra, trong có chứa ghi chú. Những người sử dụng loại máy tính có trang bị âm thanh số và microphone còn có thể ghi chú bằng lời nói vào các tài liệu của họ.
 ghi chú
  • parallel annotation: ghi chú song song
  • Lĩnh vực: toán & tin
     chú thích
    Giải thích VN: 1. Là một đoạn văn bản mô tả dùng gán nhãn cho các đối tượng. Nó được dùng cho hiển thị, không dùng cho phân tích.;
    2. Một dạng đối tượng trong một lớp, được dùng để gán nhãn cho các đối tượng khác. Thông tin lưu cho một chú thích bao gồm một chuỗi văn bản, vị trí hiển thị của chú thích, và kiểu ký tự hiển thị (màu, kiểu chữ, kích cỡ, ...). Xem thêm TAT.
  • annotation style: quy cách chú thích
  • annotation symbol: ký hiệu chú thích

  •  chú thích
     lời chú giải
     sự chú giải

    Xem thêm: note, notation, annotating



    annotation

    Từ điển WordNet

      n.

    • a comment or instruction (usually added); note, notation

      his notes were appended at the end of the article

      he added a short notation to the address on the envelope

    • the act of adding notes; annotating

    Microsoft Computer Dictionary

    n. A note or comment attached to some part of a document to provide related information. Some applications support voice annotations or annotations accessible by icons. See also comment.

    English Synonym and Antonym Dictionary

    annotations
    syn.: annotating notation note