
| Lĩnh vực: điện |
| Lĩnh vực: điện lạnh |
| Lĩnh vực: ô tô |
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
[ɑ:k]
o hình cung
o (toán học) cung
o (điện học) cung lửa; hồ quang
§ island arc : quần đảo vòng cung
§ arc cutter : dụng cụ hướng cong; dụng cụ nối có khớp đặt ở đáy giếng khoan để rải thân giếng theo đường hình cung
§ arc of folding : cung uốn nếp
§ arc weld : hàn hồ quang
§ arc-plasma torch : mỏ hàn hồ quang plasma
Loại mỏ hàn dùng để cắt và hàn dưới nước, trong đó khí được cung cấp qua vòi khí bằng đồng hồ anot.
o tạo nên một cung lửa điện
Xem thêm: discharge, spark, electric arc, electric discharge, bow, arch, curve
arc noun
ADJ. great, high, long, sweeping, wide firing shells in a high arc over our heads | perfect
VERB + ARC describe (technical), form, make forming a perfect arc in the sky
PREP. in an ~ The islands lie in a wide arc just off the mainland.
n.