attacker

attacker
  • danh từ
    • kẻ tấn công, người tấn công

Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng đá

Attacker

Cầu thủ tấn công


Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng ném

Attacker

Cầu thủ ở vị trí tấn công


Từ điển chuyên ngànhThể thao: Bóng chuyền

ATTACKER : also "hitter" or "spiker." A player who attempts to hit a ball offensively with the purpose of terminating play in his or her team's favor . [Early 17th century. Via French attaquer < Italian attacare battaglia "join battle"]

CẦU THỦ TẤN CÔNG: cầu thủ đập bóng, chuyền bóng, đệm bóng hay giao bóng nhằm mục đích ghi điểm cho đội nhà. 1. tấn công hay tiến công là bước tới trước mà đánh. [Từ Hán Việt]


Từ điển chuyên ngànhThể thao: Bóng đá

ATTACKER : any player on the team that has 3 T possession 3 T of the ball. 1. attack ( v ): to attempt to defeat, or score against, an opponent in a competition or team sport. [Early 17th century. Via French attaquer < Italian attacare battaglia "join battle"]

CẦU THỦ TẤN CÔNG: bất kỳ cầu thủ của đội đang thi đấu nào có bóng. 1. tấn công ( đgt ) : hay tiến công; bước tới trước mà đánh [Từ Hán Việt]


Từ điển chuyên ngànhThể thao: Bóng ném

ATTACKER : the offensive players on a team, especially the forwards on a team. [Early 17th century. Via French attaquer < Italian attacare battaglia "join battle"]

CẦU THỦ TẤN CÔNG: các cầu thủ chịu trách nhiệm chủ yếu là ghi bàn, nhất là các tiền đạo. Tấn công là tiến lên mà đánh. [Từ Hán Việt]


Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): attack, counter-attack, attacker, attack


Xem thêm: aggressor, assailant, assaulter



attacker

Từ điển WordNet