attrition
attrition /ə'triʃn/
- danh từ
- sự làm cho mệt mỏi, sự làm kiệt sức; sự tiêu hao
- a war of attrition: chiến tranh tiêu hao
- (thần thoại,thần học) sự sám hối, sự thống khổ vì tội lỗi
| mài mòn |
| sự cọ mòn |
| sự ma sát |
| sự mài mòn |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| cọ mòn |
| | máy nghiền |
|
| | máy nghiền dùng đĩa |
|
| | máy xay xát |
|
| | tiếng cọ sát |
|
| | sự thử mòn |
|
| | attrition testing machine |
| máy thử mòn |
|
| | mạch xiết |
|
[ə'tri∫n]
danh từ o sự mài mòn, sự cọ mòn
o sự làm cho mệt mỏi, sự làm kiệt sức; sự tiêu hao
Từ điển chuyên ngành Môi trường
Attrition: Wearing or grinding down of a substance by friction. Dust from such processes contributes to air pollution.
Sự mài mòn: Sự làm mòn và nghiền nát một chất do ma sát. Bụi từ những quá trình như vậy góp phần gây ô nhiễm không khí.
Xem thêm: abrasion, corrasion, detrition, grinding, abrasion, detrition, contrition, contriteness