grinding
grinding
- tính từ
- (nói về âm thanh) ken két, nghiến rít
| đập vụn |
| nghiền vụn |
| closed-circuit grinding: nghiền vụn mạch khép kín |
| fine grinding: sự nghiền vụn |
| mài giũa |
| rà |
| grinding powder: bột rà máy |
| grinding unit: bộ phận rà |
| sự cán |
| sự đánh bóng |
| sự đập nhỏ |
| sự đục |
| sự mài (nút) |
| sự mài bóng |
| offhand grinding: sự mài bóng bằng tay |
| sự mài nghiền |
| cylindrical grinding: sự mài nghiền hình trụ |
| sự mài sắc |
| sự nghiền |
| additional grinding: sự nghiền chất phụ gia |
| batch grinding: sự nghiền từng mẻ |
| cement grinding: sự nghiền xi măng |
| coarse grinding: sự nghiền lần thứ nhất |
| coarse grinding: sự nghiền thô |
| coarse-grain grinding: sự nghiền hạt thô |
| combined grinding: sự nghiền kết hợp |
| dispersed grinding: sự nghiền khuếch tán |
| dry grinding: sự nghiền kiểu khô |
| dry grinding: sự nghiền khô |
| fine grinding: sự nghiền vụn |
| fine grinding: sự nghiền mịn |
| fine grinding: sự nghiền nhỏ |
| hand grinding: sự nghiền bằng tay |
| intermittent grinding: sự nghiền từng mẻ |
| intermittent grinding: sự nghiền không liên tục |
| preliminary grinding: sự nghiền sơ bộ |
| primary grinding: sự nghiền sơ bộ |
| primary grinding: sự nghiền thô |
| primary grinding: sự nghiền phá |
| secondary grinding: sự nghiền lại |
| selective grinding: sự nghiền phân loại |
| stepped grinding: sự nghiền phân cấp |
| wet grinding: sự nghiền ướt |
| wet grinding: sự nghiền kiểu ẩm |
| sự nghiền ép |
| sự tán |
| sự xay |
| additional grinding: sự xay chất phụ gia |
| mài (bóng) |
| | abrasive band grinding machine |
| máy mài bóng bằng đai |
|
| | sự giã chất phụ gia |
|
| | bearing grinding compound |
| hỗn hợp mài nghiền ổ trục |
|
| | sự mài bằng đai |
|
| | máy mài doa chuốt |
|
| | camshaft grinding machine |
| máy mài trục cam |
|
| | nhà máy nghiền xi măng |
|
| | máy nghiền xi măng |
|
| | máy mài lỗ tâm |
|
| | centerless grinding machine |
| máy mài không tâm |
|
| | charging of grinding balls |
| sự nạp tải bị nghiền |
|
| | chucking grinding machine |
| máy mài dùng mâm cặp |
|
| | circular grinding machine |
| máy mài tròn |
|
| | circular grinding machine |
| máy nghiền tròn |
|
| | chu trình nghiền kín |
|
| | nghiền thô |
|
| | coarse grinding equipment |
| thiết bị nghiền thô |
|
| | conveyor for two-side grinding |
| băng chuyền để mài nhẵn hai mặt |
|
| | côn nghiền khía rãnh |
|
| | crankshaft grinding machine |
| máy mài (cổ chính) trục khuỷu |
|
| sự nghiền |
| coarse grinding: sự nghiền thô |
| fine grinding: sự nghiền mịn |
| flat grinding: sự nghiền thường |
| flat grinding: sự nghiền đơn giản |
| high grinding: sự nghiền thật mịn |
| low grinding: sự nghiền chậm |
| sự tán |
| sự xát |
| sự xay |
| classified grinding: sự xay phân loại |
| coarse grinding: sự xay thô |
| fine grinding: sự xay mịn |
| low grinding: sự xay chậm |
| | trục ép mía |
|
| | máy xay cà phê |
|
| | grinding and sacking unit |
| thiết bị nghiền và bao gói |
|
| | phòng nghiền |
|
| | cối nghiền |
|
| | mặt thớt |
|
| | phòng giết thịt |
|
| | sự hao hụt khi nghiền nhỏ |
|
| | máy nghiền |
|
| | máy xay |
|
| | bản của máy nghiền |
|
| | tấm của máy nghiền |
|
| | trục nghiền |
|
| | mức độ nghiền |
|
| | mặt nghiền |
|
| | nghiền tán |
|
| | máy xát bóng |
|
o sự nghiền, sự mài
§ dry grinding : sự mài khô, sự nghiền khô
§ fine grinding : sự mài mịn
§ rough grinding : sự mài thô
Xem thêm: abrasion, attrition, detrition, swot, nerd, wonk, dweeb, drudgery, plodding, donkeywork, mill, pulverization, pulverisation, crunch, cranch, craunch, grate, mash, crunch, bray, comminute, labor, labour, toil, fag, travail, drudge, dig, moil