fag
fag /fæg/
- danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đồng dâm nam ((cũng) faggot)
- công việc nặng nhọc, công việc vất vả
- sự kiệt sức, sự suy nhược
- (ngôn ngữ nhà trường) anh chàng đầu sai (học sinh lớp dưới phải phục vụ học sinh lớp trên ở một số trường học Anh)
- nội động từ
- làm việc vất vả, làm quần quật
- (ngôn ngữ nhà trường) làm đầu sai (cho học sinh lớp trên ở một số trường học Anh)
- ngoại động từ
- làm mệt rã rời (công việc)
- (ngôn ngữ nhà trường) dùng (học sinh lớp dưới) làm đầu sai
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| mệt mỏi |
| | bó cành cây |
|
| | chất bã |
|
| | chất thải |
|
| | kè rồng cây |
|
o công việc nặng nhọc, sự mệt mỏi
Xem thêm: fagot, faggot, fairy, nance, pansy, queen, queer, poof, poove, pouf, cigarette, cigaret, coffin nail, butt, labor, labour, toil, travail, grind, drudge, dig, moil, tire, wear upon, tire out, wear, weary, jade, wear out, outwear, wear down, fag out, fatigue