authentication

authentication /ɔ:,θenti'keiʃn/
  • danh từ
    • sự xác nhận là đúng, sự chứng minh là xác thực
    • sự làm cho có giá trị; sự nhận thức

 sự xác nhận
  • authentication of message: sự xác nhận thông báo
  • message authentication: sự xác nhận thông báo
  • station authentication: sự xác nhận trạm
  • station authentication: sự xác nhận chân đài
  • Lĩnh vực: toán & tin
     xác thực
    Giải thích VN: Trong một hệ điều hành mạng hoặc đa người dùng, đây là một tiến trình qua đó hệ thống đánh giá thông tin đăng nhập của người dùng. Tiến trình thẩm định quyền liên can đến việc so sánh tên và mật khẩu của người dùng với một danh sách những người dùng được phép. Nếu hệ điều hành so khớp, người dùng được phép truy xuất hệ thống, nhưng chỉ ở mức độ như đã chỉ định trong bản cấp phép trong trương mục của người dùng đó.
  • authentication (of data): sự xác thực (của dữ liệu)
  • authentication exchange: trao đổi xác thực
  • authentication information: thông tin xác thực
  • authentication token: thẻ xác thực
  • message origin authentication: sự xác thực thông điệp gốc
  • report origin authentication: xác thực nguồn gốc báo cáo
  • reverse authentication: sự xác thực ngược
  • strong authentication: xác thực chặt chẽ
  • user authentication: xác thực người dùng

  • PAP (Password authentication protocol)
     giao thức xác nhận mật ngữ
    authentication algorithm
     thuật toán tạo giá trị
    authentication code
     mã đoán nhận

     nhận thực (chữ ký)
     sự chứng nghiệm
     sự nhận thực
     xác nhận (là đúng)

    Xem thêm: hallmark, assay-mark, certification



    authentication

    Từ điển WordNet

      n.

    • a mark on an article of trade to indicate its origin and authenticity; hallmark, assay-mark
    • validating the authenticity of something or someone; certification

    Microsoft Computer Dictionary

    n. In a multiuser or network operating system, the process by which the system validates a user’s logon information. A user’s name and password are compared against an authorized list, and if the system detects a match, access is granted to the extent specified in the permission list for that user. See also logon, password, permission, user account, user name.

    Bloomberg Financial Glossary

    认证|鉴证认证;鉴证
    In the context of bonds, refers to the validation of a bond certificate.