avoidance

avoidance /ə'vɔidəns/
  • danh từ
    • sự tránh; sự tránh xa; sự tránh khỏi, sự tránh thoát
    • (pháp lý) sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu, sự bác bỏ
    • chỗ khuyết (chức vụ)

 chỗ khuyết (chức vụ)
 sự bác bỏ
 sự hủy bỏ
 sự tránh
  • tax avoidance: sự tránh thuế
  •  việc tránh né

    automatic avoidance
     sự hết hiệu lực tự động
    avoidance of contract
     hủy hợp đồng
    avoidance of policy
     sự mất hiệu lực của đơn bảo hiểm
    avoidance of tax
     sự trốn thuế
    avoidance of tax
     tránh thuế
    declaration of avoidance
     tuyên bố vô hiệu
    evasion and avoidance
     sự trốn và tránh thuế
    for avoidance
     hủy bỏ
    judicial avoidance
     sự vô hiệu do tòa tuyên bố
    tax avoidance
     sự trốn thuế (một cách hợp pháp)
    tax avoidance
     tránh thuế

    Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

    Avoidance

    Tránh rủi ro

    Một phương pháp quản lí rủi ro, bảo đảm cho một cá nhân hoặc doanh nghiệp không phải gánh chịu bất kì trách nhiệm nào liên quan tới một hoạt động nào đó bằng cách tránh hoạt động đó khi thấy không thật cần thiết. Ví dụ: một doanh nghiệp không có thiết bị vi tính sẽ không thể bị tổn thất về tài chính do máy tính bị hoả hoạn thiêu huỷ. Tuy nhiên, trên thực tế, kỹ thuật kiểm soát rủi ro này hiếm khi được thực hiện. Một giải pháp lí tưởng hơn là tự bảo hiểm hoặc mua bảo hiểm thương mại.

    Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): avoidance, avoid, avoidable, unavoidable, unavoidably


    Xem thêm: turning away, shunning, dodging



    avoidance

    Từ điển WordNet


    English Synonym and Antonym Dictionary

    avoidances
    syn.: dodging shunning turning away