bathos

bathos /'beiθɔs/
  • danh từ
    • chỗ sâu, vực thẳm
      • the bathos of stupidity: sự ngu đần tột bực
    • (văn học) sự tầm thường; sự rơi tõm từ chỗ trang nghiêm đến chỗ lố bịch (lối hành văn)

 vực thẳm
Lĩnh vực: xây dựng
 chỗ sâu

Xem thêm: mawkishness, anticlimax



bathos

Từ điển WordNet

    n.

  • triteness or triviality of style
  • insincere pathos; mawkishness
  • a change from a serious subject to a disappointing one; anticlimax