beading

beading /'bi:diɳ/
  • danh từ
    • sự xâu thành chuỗi
    • sự đọng lại thành giọt
    • miếng gỗ dài trên có những hạt tròn; hoa văn hình hạt tròn, đường chạm nổi hình chuỗi hạt

 hàn
 sự gấp mép
 sự khoét lỗ
 sự uốn cong
 sự uốn mép
 tạo hạt
Lĩnh vực: xây dựng
 gờ dạng hạt
Giải thích EN: Bead molding.
Giải thích VN: Gờ trang trí dạng hạt.
 trang trí gờ dạng hạt
Giải thích EN: All of the bead moldings constituting the ornamentation of a given surface or set of surfaces.
Giải thích VN: Chỉ tất cả các gờ dạng hạt hình thành một thành phần trang trí cho một hoặc các bề mặt cho trước.
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
 sự chồn đầu
 sự long lỗ

beading machine
 máy gấp mép
beading machine
 máy uốn sóng
beading press
 máy đập cuốn mép

['bi:diɳ]

  • danh từ

    o   sự tạo hạt

    o   sự hàn


    Xem thêm: beadwork, bead, beadwork, astragal, drop, pearl, beading, beadwork, astragal



  • beading

    Từ điển WordNet

      n.

    • a small ball with a hole through the middle
    • a shape that is spherical and small; drop, pearl

      he studied the shapes of low-viscosity drops

      beads of sweat on his forehead

    • a beaded molding for edging or decorating furniture; beading, beadwork, astragal

      v.

    • form into beads, as of water or sweat, for example
    • decorate by sewing beads onto

      bead the wedding gown

    • string together like beads

    English Synonym and Antonym Dictionary

    beads|beaded|beading
    syn.: astragal beading beadwork drop pearl