bias

Bias
  • (Econ) Độ lệch.
      + Mức độ mà giá trị kỳ vọng của một ĐOÁN SỐ (ƯỚC LƯỢNG SỐ) khác so với giá trị tham số thực của nó. Xem (BEST LINEAR UNBIASED ESTIMATOR).

bias
  • (thống kê) độ chênh lệch, sai số hệ thống rời, dịch chuyển
  • downwarrd b. (thống kê) chệch xuống dưới, chệch thấp đi
  • grid b. sự dịch chuyển lưới

 dịch chuyển
  • bias error: sai số dịch chuyển
  • bias potentiometer: điện thế kế dịch chuyển
  • grid bias: sự dịch chuyển lưới
  • magnetic bias: độ dịch chuyển từ
  • zero bias: dịch chuyển về "0"
  •  điện áp lệch
     độ chênh
  • bias of result: độ chênh của kết quả
  •  độ dịch chuyển từ
     độ dốc
     độ lệch
  • bias meter: máy đo độ lệch
  • current bias: độ lệch dòng điện
  • ordering bias: độ lệch thứ tự
  • time bias: độ lệch thời gian
  •  độ lệch (cơ)
     độ nghiêng
     đường chéo
     nghiêng
     phân cực
  • automatic bias: phân cực tự động
  • automatic bias: tự phân cực
  • automatic grid bias: phân cực tự động
  • automatic grid bias: tự phân cực
  • back bias: phân cực ngược
  • base bias: phân cực nền
  • base bias: phân cực base
  • bias cell pin: tạo phân cực
  • bias current: dòng (điện) phân cực
  • bias light: ánh sáng phân cực
  • bias meter: máy đo phân cực
  • bias normal: phân cực bình thường
  • bias types: các loại phân cực
  • bias voltage: điện thế phân cực
  • bias voltage: điện áp phân cực
  • bias winding: cuộn phân cực
  • cathode bias resistor: điện trở phân cực
  • control-grid bias: phân cực lưới điều khiển
  • cut-off bias: phân cực cắt
  • direct grid bias: phân cực lưới trực tiếp
  • emitter bias: phân cực emitter
  • fixed bias: phân cực cố định
  • forward bias: phân cực hướng tới
  • forward bias: phân cực thuận
  • forwards bias: phân cực xuôi
  • grid bias: phân cực bằng dòng lưới
  • grid bias: điện thế lưới phân cực
  • grid bias: sự phân cực lưới
  • grid bias: điện thế phân cực lưới
  • grid bias: phân cực lưới
  • negative bias: phân cực âm
  • reverse bias: phân cực ngược
  • zero bias: phân cực zero
  • zero bias: phân cực triệt tiêu
  • zero bias: phân cực số không
  •  sai số hệ thống
     sự dịch
  • grid bias: sự dịch chuyển lưới
  •  sự dịch chuyển
  • grid bias: sự dịch chuyển lưới
  •  sự dời chỗ
     sự khử méo
     sự lệch
     sự nghiêng
     sự xê dịch
     xiên
  • bias belted tyre: vỏ có lớp bố xiên
  • bias burse: cống xiên
  • Lĩnh vực: điện
     có đặc tính nghiêng
     lực định vị rơle
     sự phân cực
    Giải thích VN: Điện thế một chiều trên mạch nhập của đèn điện tử vào các phần tử của transitor tương tự như sự phân cực giữa cực phát và bản cực.
  • grid bias: sự phân cực lưới
  • Lĩnh vực: điện lạnh
     định thời khoảng (ở phần ứng rơle)
    Lĩnh vực: toán & tin
     độ chệch
  • back bias: độ chệch nghịch
  • inherent bias: độ chệch không khử được
  • interviewer bias: độ chệch chủ quan
  • reverse bias: độ chệch nghịch
  • weight bias: độ chệch trọng lượng
  • Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     độ xiên
    Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
     thế hiệu dịch

    AC bias
     sự định thiên xoay chiều
    AC bias
     thiên áp AC
    AC bias
     thiên áp xoay chiều
    DC bias
     điện áp DC
    bias burse
     cống chéo
    bias circuit
     mạch định thiên
    bias coefficient
     hệ số lệch
    bias distortion
     biến dạng lệch
    bias distortion
     méo không đều
    bias distortion
     méo lệch
    bias distortion
     méo sai thiên áp
    bias distortion
     sự méo không đều
    bias distortion
     sự méo lệch
    bias error
     lỗi lệch
    bias error
     sai số chệch (đo lường)
    bias error
     sai số không tập trung
    bias generator
     bộ tạo điện áp lưới

     chệch
     độ xiên
     đường chéo
     khuynh hướng
     sự chệch

    architectural bias
     sự thiên vị trong cấu trúc
    reservation bias
     sự thiên lệch về đăng ký giữ chỗ
    weight bias
     sai lệch trọng lượng

    ['baiəs]

  • danh từ

    o   thế hiệu dịch; sự dịch chuyển

    o   sai số hệ thống

    Sự sai lệch có hệ thống của các số liệu, trái ngược với sai số ngẫu nhiên.

    §   zero bias : sự dich chuyển về không

  • động từ

    o   dịch chuyển


    Xem thêm: prejudice, preconception, diagonal, predetermine



  • bias

    Từ điển Collocation

    bias noun

    ADJ. clear, definite, marked, obvious, strong | left-wing, right-wing | cultural, political

    VERB + BIAS have The newspaper has a clear bias towards the Conservative Party. | display, show | avoid, eliminate, reduce | correct We have now tried to correct the bias in our original report. | be free from The newspaper was free from political bias.

    BIAS + VERB creep in, exist Bias often creeps in through the wording of questions.

    PREP. with/without ~ All material must be selected and presented without bias. | with a ~ a newspaper with a strong left-wing bias | ~ against a bias against women | ~ in favour of/towards a bias in favour of small firms


    Từ điển WordNet

      n.

    • a partiality that prevents objective consideration of an issue or situation; prejudice, preconception
    • a line or cut across a fabric that is not at right angles to a side of the fabric; diagonal

      v.

    • influence in an unfair way

      you are biasing my choice by telling me yours

    • cause to be biased; predetermine

      adj.

    • slanting diagonally across the grain of a fabric

      a bias fold


    Microsoft Computer Dictionary

    n. 1. A uniform or systematic deviation from a point of reference. 2. In mathematics, an indication of the amount by which the average of a group of values deviates from a reference value. 3. In electronics, a voltage applied to a transistor or other electronic device to establish a reference level for its operation. 4. In communications, a type of distortion in the length of transmitted bits, caused by a lag that occurs as voltage builds up or falls off each time the signal changes from 0 to 1 or vice versa.

    English Synonym and Antonym Dictionary

    biases|biasses|biased|biassed|biasing|biassing
    syn.: diagonal oblique prejudgment prejudice sway