Từ điển Anh Việt
"prejudice"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
prejudice
prejudice /'predʤudis/
danh từ
định kiến, thành kiến, thiên kiến
to have a prejudice against someone
: có thành kiến đối với ai
to have a prejudice in favour of someone
: có định kiến thiên về ai
mối hại, mối tổn hại, mối thiệt hại
to the prejudice of
: làm thiệt hại cho
without prejudice to
: không có gì tổn hại cho, không có gì thiệt hại cho
ngoại động từ
làm cho (ai) có định kiến, làm cho (ai) có thành kiến
to prejudice someone against someone
: làm cho ai có thành kiến đối với ai
to prejudice someone in favour of someone
: làm cho ai có định kiến thiên về ai
to be prejudiced
: có định kiến, có thành kiến
làm hại cho, làm thiệt cho
định kiến
unfair prejudice
: định kiến không công bằng (trong quản lý)
gây tổn hại
mối hại
mối thiệt hại
mối tổn hại
thành kiến
ý kiến
without prejudice
không hại đến
without prejudice
không hại đến (quyền lợi hợp pháp)
without prejudice
không phương hại
Xem thêm:
bias
,
preconception
,
prepossess
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
prejudice
Từ điển WordNet
n.
a partiality that prevents objective consideration of an issue or situation;
bias
,
preconception
v.
disadvantage by prejudice
influence (somebody's) opinion in advance;
prepossess
English Synonym and Antonym Dictionary
prejudices|prejudiced|prejudicing
syn.:
bias
preconception
prepossess