danh từ o chỗ trống, điểm trống, điểm rỗng
o giếng khô
o lưỡi cắt chịu mài mòn
Lưỡi cắt trên mũi khoan kim cương đa tinh thể. Loại này có khả năng chống mài mòn lớn hơn kim cương tự nhiên.
§ blank casing : ống chống nguyên; ống chống còn nguyên chưa bị khoan thủng
§ blank flange : mặt bích bít đầu ống
Chiếc nắp dạng đĩa cứng dùng bít kín đầu ống.
§ blank jet : vòi bít, ống bít
Vòi phun trên mũi khoan nón xoay được bít kín.
§ blank liner : ống khai thác
ống khai thác hoặc phần thấp nhất của ống chống không khoan thủng.
§ blank off : lót; lót cát chứa dầu bằng ống chống hoặc ống chống không khoan thủng
§ blank pipe : ống không thủng lỗ; loại ống không bị khoan thủng