bonanza

bonanza /bou'nænzə/
  • danh từ
    • sự phát đạt, sự thịnh vượng, sự phồn vinh; sự may mắn; vận đỏ
    • (ngành mỏ) mạch mỏ phong phú
    • sản lượng cao, thu hoạch cao, năng suất cao
    • tính từ
      • thịnh vượng, phồn vinh
      • có sản lượng cao, cho thu hoạch cao, có năng suất cao
        • bonanza year: một năm thu hoạch cao, một năm được mùa

    Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
     phần quặng giàu
     trụ khoáng

     sản lượng cao (giếng dầu ...)
     sự phát đạt
     tăng lợi nhuận
     vận may

    o   bazana, trụ khoáng, phần quặng dầu


    Xem thêm: boom, gold rush, gravy, godsend, manna from heaven, windfall, bunce



    bonanza

    Từ điển WordNet

      n.

    • an especially rich vein of precious ore
    • a sudden happening that brings good fortune (as a sudden opportunity to make money); boom, gold rush, gravy, godsend, manna from heaven, windfall, bunce

      the demand for testing has created a boom for those unregulated laboratories where boxes of specimen jars are processed like an assembly line


    English Synonym and Antonym Dictionary

    bonanzas
    syn.: boom bunce godsend gold rush gravy manna from heaven windfall