boom
Boom
- (Econ) Sự bùng nổ tăng trưởng
+ GIAI ĐOẠN MỞ RỘNG của CHU KÌ KINH DOANH. Cụm thuật ngữ này chỉ áp dụng với tốc độ đổi hướng đi lên nhanh chóng nào đó so với CHIỀU HƯỚNG TRƯỜNG KỲ.
boom
- (thống kê) sự buôn bán phát đạt
| cái ghi |
| cần máy trục |
| crane boom base: đỉnh cần máy trục |
| dầm |
| bracing boom: dầm tăng cứng |
| girder boom: cần kiểu dầm |
| main boom: dầm chính cần trục |
| dầm dọc |
| độ cong |
| giá máy |
| giằng (trong giàn) |
| mũi tên |
| ô thanh chắn |
| tầm với |
| boom outreach: tầm với cần trục |
| boom range: tầm với cần trục |
| containment boom: tầm với kiềm chế được |
| crane boom extension: tầm với cần trục |
| hoist boom: tầm với của tời nâng |
| thanh dài |
| thanh giằng |
| xà dọc |
| xà ngang |
| cần (cẩu trục) |
| mạ rầm |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| cần (máy trục) |
| mạ dầm |
| thanh đai của giàn |
| Lĩnh vực: giao thông & vận tải |
| hàng rào nổi |
| curtain boom: hàng rào nổi bằng phao |
| sào căng buồm |
| spinnaker boom: sào căng buồm lớn (thuyền buồm) |
| | xà thấm |
|
| | cần trục có khuỷu |
|
| | boom and jib mobile crane |
| máy trục (di động) có tay với |
|
| | góc nghiêng của cần trục |
|
| | cáp cần trục |
|
| | cần trục tay với |
|
| | máy trục có cần cẩu |
|
| | cần trục |
|
| | máy cẩu |
|
| | máy trục đeric |
|
| | dụng cụ mắc dây |
|
| | dây chằng cầu cẩu |
|
| | palăng cần trục |
|
| | tời cần trục |
|
| | sự trục lên bằng cần |
|
| | mối kéo trượt |
|
| | palăng trượt |
|
| | xi lanh nâng cần trục |
|
| | đai vòm |
|
| | thanh đai cong |
|
| | băng chắng lan dầu |
|
| | kiện thanh chắn |
|
| | tấm giằng |
|
| | đầu cần trục |
|
| | sự thu lại thanh chắn |
|
| | đế cột cần trục |
|
| | đế tay cầm |
|
| | bản cánh |
|
| bán đắt buôn may |
| cơn sốt |
| đợt bộc phát |
| giá cả bột tăng |
| giai đoạn phồn thịnh bộc phát |
| làm ăn phát đạt |
| boom conditions: cảnh làm ăn phát đạt |
| lên đột ngột |
| phát triển mạnh |
| phồn vinh |
| boom inflation: sự lạm phát phồn vinh |
| economic boom: phồn vinh kinh tế |
| speculative boom: phồn vinh có tính đầu cơ |
| sự lên giá đột ngột |
| tăng vọt |
| investment boom: sự tăng vọt đầu tư |
| tăng vọt giá cả |
| vọt giá |
| | cuộc bùng nổ dân số |
|
| | cảnh mua bán sầm uất |
|
| | công nghiệp phồn thịnh |
|
| | thời kỳ thịnh vượng |
|
| | kế hoạch thịnh vượng |
|
| | các cổ phiếu đang tăng trưởng |
|
| | thành phố mới phát triển |
|
| | năm thịnh vượng |
|
| | những năm phồn thịnh |
|
| | hàng hóa phồn thịnh |
|
| | bùng nổ kinh tế |
|
| | sự phất nhỏ (trong buôn bán) |
|
| | sự tăng cao chi tiêu |
|
| | thịnh vượng nhất thời |
|
| | cuộc bùng nổ du lịch |
|
[bu:m]
danh từ o tay với cần cẩu; hàng rào gỗ nổi; sự phát triển nhảy vọt (của vùng dầu khí)
động từ o tăng vọt giá
o tay với (tay thép dùng để kéo đỡ ống)
Từ điển chuyên ngành Môi trường
Boom: 1. A floating device used to contain oil on a body of water. 2. A piece of equipment used to apply pesticides from a tractor or truck.
Thiết bị Boom: Một thiết bị nổi lên trên mặt nước được dùng để chứa dầu; 2. Một mảnh dụng cụ dùng để chứa thuốc trừ sâu trên máy kéo.
Xem thêm: roar, roaring, thunder, bonanza, gold rush, gravy, godsend, manna from heaven, windfall, bunce, microphone boom, din, smash, nail, blast, thunder, boom out, prosper, thrive, get ahead, flourish, expand