Từ điển Anh Việt
"boor"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
boor
boor /buə/
tính từ
người cục mịch, người thô lỗ; người quê mùa
nông dân
Xem thêm:
peasant
,
barbarian
,
churl
,
Goth
,
tyke
,
tike
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
boor
Từ điển WordNet
n.
a crude uncouth ill-bred person lacking culture or refinement;
peasant
,
barbarian
,
churl
,
Goth
,
tyke
,
tike
English Synonym and Antonym Dictionary
boors
syn.:
Goth
barbarian
churl
peasant
tike
tyke