Từ điển Anh Việt
"goth"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
goth
goth /gɔθ/
danh từ
giống người Gô-tích
người dã man, người thô lỗ, người cục cằn
người phá hoại những tác phẩm nghệ thuật
Xem thêm:
peasant
,
barbarian
,
boor
,
churl
,
Goth
,
tyke
,
tike
,
Goth
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
goth
Từ điển WordNet
n.
a crude uncouth ill-bred person lacking culture or refinement;
peasant
,
barbarian
,
boor
,
churl
,
Goth
,
tyke
,
tike
one of the Teutonic people who invaded the Roman Empire in the 3rd to 5th centuries;
Goth