breather
breather /'bri:ðə/
- danh từ
- (kỹ thuật) ống thông hơi, ống thông gió
- (y học) bình thở, máy thở
| chỗ xả dầu |
| lỗ thông hơi |
| crankcase breather: lỗ thông hơi cacte |
| ống thông hơi |
| breather plug: nắp ống thông hơi |
| oil breather pipe: ống thông hơi các te |
| van thông hơi |
| van thông khí |
| van xả khí |
| bình thở |
| thiết bị khử ẩm |
| cấu thông khí |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| cơ cấu thông khí |
| ống thông hơi các-te |
| ống thở |
| ống thông hơi (cacte) |
| quạt xả khí |
| | lỗ thông gió |
|
| | thiết bị thông gió |
|
| | nắp thông hơi |
|
| | ống thông hơi |
|
| | nút thông khí |
|
| | mái thông hơi |
|
| | vòm xả khí (bể chứa) |
|
| | van thông gió |
|
| | van xả khí |
|
| | nắp thông hơi cạt-te |
|
| | dehydrating (silicagel) breather |
| bình hút ẩm |
|
| | dehydrating (silicagel) breather |
| ngăn xả ẩm |
|
| | nắp thông gió dầu |
|
o van thông hơi (bể chứa); chỗ xả dầu
§ breather tubes : ống thoát hơi
ống xả trên thùng chứa nhằm để cho không khí và hơi thoát ra ngoài khi thùng đầy hoặc chất lỏng nở ra do bị nóng.
§ breather vent : lò xả hơi
Lỗ nhỏ ở thùng chứa để cho luồng không khí và hơi hút vào hoặc thoát ra khỏi thùng chứa trong khi gặp nóng hoặc lạnh
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): breath, breather, breathing, breathe, breathless, breathy, breathlessly
Xem thêm: breath, breathing place, breathing space, breathing spell, breathing time, snorkel, schnorkel, schnorchel, snorkel breather