bun

bun /bʌn/
  • danh từ
    • bánh bao nhân nho; bánh sữa nhỏ
    • búi tóc nhỏ
    • to have (get) a bun on
      • ngà ngà say
    • to take the bun
      • (thông tục) chiếm giải nhất; hơn tất cả mọi người
  • danh từ
    • chú thỏ; chú sóc (nhân cách hoá trong truyện của thiếu nhi)

 bao nhân nho

bun divider
 máy chia theo trọng lượng
bun dough
 bột nhào bánh bơ
bun tun
 mâm nướng bánh
caramel bun
 bánh caramen
chelsea bun
 bánh bao nhân quả
cinnamon bun
 bánh quế
cream bun
 bánh kem
scotch black bun
 bánh hạnh nhân hoa quả

Xem thêm: roll



bun

Từ điển Collocation

bun noun

1 small round cake

ADJ. fresh | stale | cinnamon, cream, currant, hot cross, iced, sticky | hamburger

VERB + BUN eat, have | bake, make > Special page at FOOD

2 hair fastened in a round shape

ADJ. neat, severe, tight | loose

PREP. in a ~ a woman with her hair in a loose bun

PHRASES pull/draw your hair back in(to) a bun Her black hair was drawn back into a neat bun. | tie your hair (back) in a bun, wear your hair in a bun


Từ điển WordNet

    n.

  • small rounded bread either plain or sweet; roll

File Extension Dictionary

Monkey Island 3
Cakewalk Audio Bundle File (Cakewalk)

English Synonym and Antonym Dictionary

buns
syn.: roll